Trang tuyển sinh
Banner động trên cùng trang tin
Danh mục lĩnh vực nghiên cứu dự định nhận NCS và danh sách các nhà khoa học có thể nhận hướng dẫn NCS đợt 1 năm 2017

Phụ lục 2 - Kèm theo Thông báo số 119 /TB-ĐHKT ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN


 
1. Chuyên ngành Kinh tế chính trị
 

TT

Hướng nghiên cứu

Giảng viên có thể hướng dẫn

Số NCS có thể nhận

1

Mô hình phát triển kinh tế - xã hội

PGS.TS. Phạm Văn Dũng

PGS.TS. Phạm Thị Hồng Điệp

PGS.TS. Trần Đức Hiệp

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thanh

TS. Đinh Quang Ty

1 - 3

2

Các loại thị trường ở Việt Nam

PGS.TS. Phạm Văn Dũng

GS.TS. Phan Huy Đường

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

PGS.TS. Nguyễn Thành Công

1 - 3

3

Quan hệ giữa nhà nước và thị trường

PGS.TS. Nguyễn Trúc Lê

PGS.TS. Phạm Văn Dũng

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

PGS.TS. Lê Danh Tốn

1 - 3

4

Lợi ích kinh tế và phân phối thu nhập

PGS.TS. Phạm Văn Dũng

GS.TS. Phan Huy Đường

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

1 - 3

5

Đổi mới các doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam

PGS.TS. Nguyễn Trúc Lê

TS. Lưu Quốc Đạt

PGS.TS. Mai Thị Thanh Xuân

1 - 3

6

Phát triển kinh tế tư nhân

PGS.TS. Lê Danh Tốn

TS. Vũ Thị Dậu

PGS.TS. Mai Thị Thanh Xuân

1 - 3

7

Phát triển kinh tế tập thể

PGS.TS. Tô Đức Hạnh

TS. Vũ Thị Dậu

PGS.TS. Mai Thị Thanh Xuân

1 - 3

8

Thu hút và sử dụng đầu tư nước ngoài

PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh

PGS.TS. Chu Đức Dũng

GS.TS. Phùng Xuân Nhạ

1 - 3

9

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

PGS.TS. Lê Cao Đoàn

PGS.TS. Mai Thị Thanh Xuân

PGS.TS. Trần Đình Thiên

1 - 3

10

Nông nghiệp, nông thôn và nông dân

PGS.TS. Phạm Thị Hồng Điệp

TS. Trần Quang Tuyến

PGS.TS. Mai Thị Thanh Xuân

1 - 3

11

Phát triển kinh tế tri thức

TS. Nguyễn Thùy Anh

TS. Lê Thị Hồng Điệp

TS. Đinh Quang Ty

1 - 3

12

Phát triển ngành, vùng, lĩnh vực kinh tế

PGS.TS. Lê Cao Đoàn

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

PGS.TS. Đoàn Xuân Thủy

1 - 3

13

Hội nhập kinh tế quốc tế

PGS.TS. Nguyễn Duy Dũng

PGS.TS. Tạ Kim Ngọc

TS. Nguyễn Anh Tuấn

1 - 3

14

Tăng trưởng kinh tế gắn với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

TS. Trần Quang Tuyến

PGS.TS. Phạm Thị Hồng Điệp

PGS.TS. Lê Danh Tốn

1 - 3

15

Tăng trưởng kinh tế gắn với bảo vệ môi trường

TS. Nguyễn Viết Thành

TS. Bùi Đại Dũng

TS. Nguyễn Quốc Việt

1 - 3

16

Phát triển kinh tế gắn với củng cố quốc phòng, an ninh phi truyền thống

PGS.TS. Nguyễn Trúc Lê

TS. Nguyễn Trung Kiên

TS. Nguyễn Mạnh Hùng

1 - 3

17

Cải cách thể chế và mô hình quản lý quản lý công

PGS.TS. Nguyễn Trúc Lê

TS. Lưu Quốc Đạt

TS. Vũ Văn Hưởng

1 - 3

2. Chuyên ngành Kinh tế Quốc tế:

TT

Hướng nghiên cứu

Họ tên, học vị, chức danh người có thể hướng dẫn NCS

Số NCS có thể nhận

1

Các lý thuyết về kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế

GS.TS. Phùng Xuân Nhạ

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

PGS.TS. Hà Văn Hội

PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh

PGS.TS. Nguyễn Xuân Thiên

PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chi

TS. Nguyễn Anh Thu

TS. Nguyễn Cẩm Nhung

TS. Nguyễn Anh Tuấn

1-2

2

Chính sách thương mại, tài chính và đầu tư quốc tế: kinh nghiệm của các nước trên thế giới và Việt Nam.

GS.TS. Phùng Xuân Nhạ

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

PGS.TS. Hà Văn Hội

PGS.TS. Nguyễn Xuân Thiên

PGS.TS. Phạm Thái Quốc

PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh

PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chi

TS. Đặng Thị Phương Hoa

TS. Nguyễn Duy Lợi

TS. Nguyễn Cẩm Nhung

TS. Nguyễn Tiến Dũng

TS. Nguyễn Anh Tuấn

1-2

3

Toàn cầu hoá, khu vực hoá và vấn đề hội nhập vào khu vực và thế giới của nền kinh tế Việt Nam.

GS.TS. Phùng Xuân Nhạ

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

PGS.TS. Hà Văn Hội

PGS.TS. Vũ Anh Dũng

PGS.TS. Nguyễn Xuân Thiên

PGS.TS. Tạ Kim Ngọc

PGS.TS. Nguyễn Việt Khôi

TS. Nguyễn Anh Thu

1-2

4

Kinh tế các nước và kinh tế khu vực.

PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn

TS. Nguyễn Cẩm Nhung

PGS.TS. Phạm Xuân Hoan

TS. Nguyễn Tiến Dũng

PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hùng

PGS.TS. Hà Văn Hội

PGS.TS. Vũ Anh Dũng

PGS.TS. Nguyễn Xuân Thiên

PGS.TS. Tạ Kim Ngọc

PGS.TS. Nguyễn Việt Khôi

TS. Nguyễn Anh Thu

1-2

5

Chiến lược và chính sách kinh doanh quốc tế của các quốc gia và các tập đoàn kinh tế.

PGS.TS. Hà Văn Hội

TS. Nguyễn Anh Thu

PGS. TS. Vũ Anh Dũng

PGS. TS. Nguyễn Việt Khôi

TS. Nguyễn Tiến Minh

PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hùng

TS. Phạm Vũ Thắng.

1-2

6

Quản trị rủi ro trong kinh doanh quốc tế; Logistics và chuỗi cung ứng, Chuổi cung ứng giá trị toàn cầu.

GS.TS. Phùng Xuân Nhạ

PGS.TS. Hà Văn Hội

PGS.TS. Nguyễn Xuân Thiên

TS. Phạm Hùng Tiến

TS. Nguyễn Tiến Minh

PGS.TS. Nguyễn Việt Khôi

1-2

3.Chuyên ngành Quản trị kinh doanh:

TT

Hướng nghiên cứu

Họ tên, học vị chức danh người có thể hướng dẫn NCS

Số NCS có thể nhận

1

Chiến lược cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp, ngành, quốc gia; Tác động của chiến lược tới chiến lược nhân lực; Văn hóa doanh nghiệp; Quản trị sự thay đổi, tái cơ cấu doanh nghiệp

PGS.TS. Trần Anh Tài PGS.TS. Hoàng Văn Hải

PGS.TS Nguyễn Trúc Lê

TS. Đỗ Tiến Long

PGS.TS. Nhâm Phong Tuân

TS. Đinh Văn Toàn

3

2

Phát triển năng lực lãnh đạo; Định hướng lãnh đạo theo chủ thuyết hài hòa Đông - Tây; Văn hóa và Lãnh đạo chiến lược; Quản trị chiến lược Đông - Tây

PGS.TS. Hoàng Văn Hải

TS. Đỗ Tiến Long

2

3

Đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp

PGS.TS. Nhâm Phong Tuân

1

4

Phát triển năng lực lãnh đạo, XD khung năng lực cho cán bộ lãnh đạo; Đào tạo, phát triển nhân lực; Thù lao lao động

Quản lý thực hiện công việc; Quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nhà nước; Phát triển nhân lực địa phương

PGS.TS. Lê Quân

2

5

Đo lường hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp; Đào tạo, phát triển nhân lực; Quản trị tri thức; Quản trị nhân tài; Quản lý cán bộ, công chức

TS. Đỗ Xuân Trường

2

6

Tuyển dụng nhân lực; Đào tạo, phát triển nhân lực; Thù lao lao động; Thiết kế tổ chức và bố trí nhân lực; Định mức lao động; Phát triển nhân lực địa phương

TS. Trương Minh Đức

2

7

Quản trị thương hiệu; Quản trị kênh phân phối. Phát triển thị trường; Hành vi khách hàng; Năng lực cạnh tranh; Chiến lược kinh doanh; Chiến lược Marketing

PGS.TS. Nguyễn Mạnh Tuân

1

8

Marketing địa phương, digital marketing, CRM, quản trị thương hiệu, marketing dịch vụ, lập kế hoạch marketing, chiến lược marketing, truyền thông marketing tích hợp, quan hệ công chúng; Nâng cao năng lực lãnh đạo, XD khung năng lực cho cán bộ lãnh đạo; Quản trị nguồn nhân lực, đào tạo bồi dưỡng nhân viên

TS. Trần Đoàn Kim

2

9

Xây dựng và triển khai chiến lược KD, Chiến lược thu hút đầu tư và lập kế hoạch chiến lược kinh doanh

PGS.TS Nguyễn Trúc Lê

TS. Cảnh Chí Dũng

TS. Nguyễn Viết Lộc

2

10

Chiến lược marketing, Hành vi người tiêu dùng, Quản trị thương hiệu; Năng lực cạnh tranh, năng lực động của doanh nghiệp; Khả năng học hỏi của doanh nghiệp và tác động tới kết quả kinh doanh; Năng lực IT và tác động tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp; chất lượng dịch vụ

TS. Phạm Thị Liên

2

11

Marketing; Hành vi người tiêu dùng

TS. Nguyễn Thị Phi Nga

2

12

Phát triển bền vững các ngành công nghiệp và dịch vụ dựa trên tiêu chí về chất lượng và môi trường; Các mô hình quản trị hiện đại; Quản trị tinh gọn; Quản trị công nghệ, đổi mới sáng tạo; Quản trị sản xuất và tác nghiệp; Ứng dụng kỹ thuật mô phỏng trong quản trị hiện đại.

TS. Nguyễn Đăng Minh

2

13

Quản trị sản xuất và tác nghiệp; Quản trị chất lượng; Chất lượng dịch vụ; Đổi mới sáng tạo.

TS. Phan Chí Anh

2

14

Văn hoá doanh nghiệp, Văn hoá tổ chức, Văn hoá công sở...

PGS.TS. Đỗ Minh Cương

TS. Nguyễn Tiến Lộc

TS. Nguyễn Viết Lộc

2

1

1

15

Văn hoá kinh tế, kinh doanh/Văn hoá doanh nhân của quốc gia hoặc theo ngành nghề ,vùng miền, địa phương.

PGS.TS. Đỗ Minh Cương

TS. Nguyễn Tiến Lộc

TS. Nguyễn Viết Lộc

2

1

1

16

Đạo đức kinh doanh và Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, hiệp hội; quản trị, phát triển doanh nghiệp xã hội.

PGS.TS. Đỗ Minh Cương

TS. Nguyễn Tiến Lộc

TS. Nguyễn Viết Lộc

2

1

1


Lý luận/lý thuyết và sự vận dụng ở nước ta về lãnh đạo, quản lý; văn hoá lãnh đạo, quản lý; Mối quan hệ giữa văn hoá và lãnh đạo.

Nâng cao/phát triển năng lực lãnh đạo cho các cá nhân và tổ chức (doanh nghiệp hoặc các tổ chức công quyền, sự nghiệp, ngành, địa phương…)

Thể chế, mô hình, phong cách, hiệu quả lãnh đạo và phương pháp đo lường, đánh giá.

Nghiên cứu và vận dụng các tư tưởng, lý thuyết, phương pháp mới vào các lĩnh vực hoạt động giáo dục, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, nhân tài trong phạm vi quốc gia, ngành, địa phương, tổ chức.

PGS.TS. Đỗ Minh Cương

2

4. Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng

TT

Hướng nghiên cứu

Họ tên, học vị chức danh người có thể hướng dẫn NCS

Số NCS có thể nhận

1

- Tái cấu trúc ngân hàng

- Quản trị công ty trong ngân hàng

- Quản trị tài chính

- Ngân hàng tài chính xanh

PGS. TS. Trần Thị Thanh Tú

1

2

- Quản trị ngân hàng

- Dịch vụ ngân hàng điện tử

- Hoat động ngân hàng quốc tế

- Mua bán và sáp nhập ngân hàng

- Tài chính cá nhân

- Quản trị rủi ro ngân hàng

TS. Đinh Thị Thanh Vân

1-2

3

- Sự phát triển của các thị trường tài chính

- Các công cụ phái sinh

- Quản trị rủi ro của các định chế tài chính

PGS.TS. Trần Thị Thái Hà

1-2

4

- Quản lý hoạt động ngân hàng

- Thực tiễn về quản lý tiền tệ- lãi suất

- Hoạt động tài chính vi mô: tài chính tiêu dùng và tài chính doanh nghiệp xã hội

TS. Nguyễn Phú Hà

1-2

5

- Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

- Quản trị rủi ro tài chính

- Đo lường và đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp

TS. Nguyễn Thế Hùng

1-2

6

- Quản trị rủi ro

- Tái cấu trúc công ty/ngân hàng

- Quản trị chiến lược ngân hàng

- Tài chính quốc tế

TS. Đinh Xuân Cường

1-2

7

- Các vấn đề tài chính vĩ mô

- Kinh tế xanh

TS. Trần Thị Vân Anh

1-2

8

- Quản lý tài chính

- Lập kế hoạch chiến lược

- Quản lý ngân sách địa phương

- Đầu tư tài chính, quản trị rủi ro

TS. Lê Trung Thành

1-2

9

- Mối quan hệ giữa lãi suất và các biến số kinh tế

- Quản lý ngân sách địa phương

- Tỷ giá, khu vực tiền tệ, đôla hóa nền kinh tế

TS. Nguyễn Anh Tuấn

1-2

10

- Tài chính công

- Tài chính doanh nghiệp

- Quản trị ngân hàng

PGS.TS. Nguyễn Văn Hiệu

1-2


Trường ĐHKT - ĐHQGHN