Trang Giới thiệu chung
Banner động trên cùng trang tin
Phan Chí Anh



1.   Thông tin cá nhân:

Họ và tên:
Phan Chí Anh
Năm sinh:
1970
Chức vụ:

Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Quản trị Kinh doanh (CBAS); 

Giảng viên Viện Quản trị Kinh doanh, Trường ĐHKT - ĐHQGHN
Học vị:

Tiến sĩ (Quản trị Kinh doanh)

Ngoại ngữ:
Tiếng Anh, Tiếng Nhật
Email:

anhpc@vnu.edu.vn

Điện thoại:
(84-24) 37547506
Di động:
(84) 949502031
Địa chỉ CQ:
144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

2.   Quá trình đào tạo:

  • Từ tháng 10/2008 đến 10/2010: Nghiên cứu viên sau tiến sĩ (Post-doctoral Fellow) Ngành Quản trị tác nghiệp, Khoa Quản trị Kinh doanh, Đại học Quốc gia Yokohama, Yokohama, Nhật bản, được tài trợ bởi Tổ chức Xúc tiến Khoa học Nhật bản (JSPS).
  • Từ tháng 4/2004 đến tháng 3/2008: Nghiên cứu sinh tiến sĩ ngành Quản trị tác nghiệp, Khoa Quản trị Kinh doanh, Đại học Quốc gia Yokohama, Yokohama, Nhật bản (học bổng Chính phủ Nhật bản).
  • Từ tháng 4/1996 đến tháng 12/1998: Chương trình Thạc sĩ về Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Khoa Công nghệ tiên tiến, Học viện Công nghệ Châu Á (AIT), Bangkok, Thái Lan (học bổng Chính phủ Bỉ và CHLB Đức).
  • Từ tháng 10/1988 đến tháng 5/1993: Hệ đại học chính quy dài hạn, Khoa Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp, Đại học Bách khoa Hà Nội.

3.  Nghiên cứu và giảng dạy:

3.1. Quá trình công tác:
  • Từ 2011 đến nay: Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN.
  • Từ tháng 1/2011 đến nay: Giảng viên Khoa Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN
  • Từ tháng 2/2012 đến 9/2014: Phó Chủ nhiệm Khoa Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN.
  • 10/2008 - 10/2010: Nghiên cứu viên chuyên ngành Quản trị tác nghiệp, Khoa Quản trị Kinh doanh, Đại học Quốc gia Yokohama, Nhật Bản.
  • 10/2005 - 3/2008: Trợ lý nghiên cứu, chuyên ngành: Quản trị tác nghiệp, Khoa Quản trị Kinh doanh, Đại học Quốc gia Yokohama, Nhật Bản
  • 1/1999 - 3/2004: Trưởng phòng Nghiên cứu Tư vấn và Đào tạo, Trung tâm Năng suất Việt nam, Tổng cục TC-ĐL-CL, Bộ KH-CN.
  • 4/1997 - 3/1998: Kỹ sư thiết kế, Công ty Liên doanh Thang máy OTIS
  • 10/1993 - 2/1996: Phụ trách Sản xuất, Quản đốc Phân xưởng lắp ráp thiết bị tổng đài, Công ty Liên doanh thiết bị viễn thông Alcatel Việt Nam.

4. Hướng nghiên cứu và giảng dạy chính

  • Quản trị chất lượng: TQM, 6 Sigma, ISO 9000, Kaizen, 5S
  • Quản lý sản xuất: JIT, Hệ thống sản xuất Toyota, Sản xuất Tinh gọn (Lean Production),
  • Sản xuất bền vững (Sustainable Production)
  • Cải tiến năng suất, Áp dụng mô hình theo quản lý phong cách Nhật bản,
  • Quản lý chuỗi cung ứng (Supply chain management).
5. Các công trình đã công bố:

5.1. Sách, giáo trình, sách chuyên khảo:

Sách tiếng Việt:

1. Phan Chí Anh (2017), Đồng tác giả, “Quản trị sản xuất hiệu suất cao: Lý thuyết và thực tiễn”, Nhà xuất bản Bách khoa Hà Nội, số ISBN:978-604-95-0236-1.

2. Phan Chí Anh (2015), Chủ biên, “Quản trị sản xuất tinh gọn - Một số kinh nghiệm thế giới” Nhà xuất bản ĐHQGHN, Số ISBN: 978-604- 62-1518- 9.

3. Phan Chí Anh (2015), Chủ biên, “Chất lượng dịch vụ tại các doanh nghiệp Việt Nam”, Nhà xuất bản ĐHQGHN, số ISBN: 978-604- 62-2984- 1.

4. Phan Chí Anh (2013), Đồng chủ biên, “Phụ nữ khởi nghiệp tại Việt Nam, Nhà xuất bản ĐHQGHN, số ISBN: 978-604- 934-471- 8.

5. Phan Chí Anh (2013), Đồng chủ biên , “Nghiên cứu năng suất chất lượng: Quản lý chất lượng tại các doanh nghiệp Việt Nam”, Nhà xuất bản ĐHQGHN, số ISNB: 978-604- 934-372-8

6. Phan Chí Anh (2008), Chủ biên, “Thực hành 5S - Nền tảng cải tiến năng suất”, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội.

7. Phan Chí Anh (2003), Chủ biên, “6 Sigma – Phương pháp tiếp cận quản lý mới”, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật.

Sách tiếng Anh:

1. Phan Chí Anh (2014), Chủ biên, “Impacts of quality management practices on competitive performance in manufacturing companies – Experience from the United States, Japan, Germany, Italy and Korea”, Nhà xuất bản ĐHQGHN, ISBN: 978-604- 934-768- 9

2. Phan Chí Anh (2003), Đồng tác giả, Chương sách “Mistmatch in Labour Market- The Case of Vietnam” trong sách “Mismatch in Labor Market: Asian Experience”, Tổ chức Năng suất châu Á xuất bản, ISBN: 92-833-2349-1.

5.2. Các bài viết

Các bài đăng tạp chí chuyên ngành trong nước:

1. Phan Chí Anh, Hoàng Trọng Hoà (2017), Quan hệ giữa chiến lược sản xuất và kết quả hoạt động tại một số nhà máy ở Việt Nam, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, ISSN: 0866 7489, số 3 (466), tháng 3/2017, trang 31-38.

2. Phan Chí Anh, Nguyễn Thu Hà (2017), Một số nghiên cứu quốc tế và gợi ý cho Việt Nam về hệ thống sản xuất hiệu suất cao tại các doanh nghiệp sản xuất chế tạo, Tạp chí Công thương, ISSN 0886-7756, số 3/tháng 3/2017, trang 82-86.

3. Phan Chí Anh, Nguyễn Thu Hà (2017), Nghiên cứu các mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ thương mại điện tử, Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, ISSN: 0868-3808, Số 494 (5/2017), trang 76-78.

4. Phan Chí Anh, Nguyễn Thu Hà (2016), Nghiên cứu các tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp, Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, ISSN: 0868-3808, Số 479 (10/2016), trang 8-13.

5. Phan Chí Anh, Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Huệ Minh (2016), Chất lượng dịch vụ và lòng trung thành của khách hàng: Nghiên cứu tình huống các cửa hàng tiện ích tại Hà Nội, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ISSN: 0866-8612, Tập 32, Số 1 (2016), trang 11-21.

6. Phan Chí Anh, Phạm Minh Tuấn (2015), Quản trị chất lượng toàn diện và quản trị sản xuất tinh gọn - phương pháp tiếp cận và hàm ý cho việc áp dụng tại Việt Nam, Tạp chí Kinh tế và Phát triển - Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, ISSN: 1859-0012, số 215, trang 89-96.

7. Phan Chí Anh & Nguyễn Cẩm Bình (2013), ISO 9000 và tác động tới kết quả hoạt động doanh nghiệp Việt Nam, Tạp chí Khoa học Thương Mại, ISSN: 1859-3666, số 59, trang 24-30.

8. Phan Chí Anh (2013) Phát triển chiến lược sản xuất và tác nghiệp trong doanh nghiệp – bài học kinh nghiệm từ Nhật Bản,Tạp chí Khoa học Thương Mại, ISSN: 1859-3666, số 53+ 54, trang128-13.

9. Phan Chí Anh, Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Huệ Minh, Lương Vũ Mai Hoa (2013), Nghiên cứu các mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội: Kinh tế và Kinh doanh, ISSN: 0866-8612, số 29, trang 11-22.

10. Cảnh Chí Dũng và Phan Chí Anh (2012), Quản trị nguồn nhân lực và kết quả hoạt động của các trường đại học ví dụ Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội, Tạp chí Khoa học Thương Mại, ISSN:1859-3666, số 49, trang 63-67.

Các bài đăng trên tạp chí quốc tế:

1. Ayman Bahjat Abdallah, Phan Chi Anh, Yoshiki Matsui (2016) “Investigating the effects of managerial and technological innovations on operational performance and customer satisfaction of manufacturing companies, ” International Journal of Business Innovation and Research, Vol.10, No.2/3, p.153-183

2. Phan Chi Anh, Nguyen Hue Minh, Luong Vu Mai Hoa, Yoshiki Matsui (2016) “ISO 9000 implementation and performance: empirical evidence from Vietnamese companies,” International Journal of Productivity and Quality Management, Vol.18, No.1, p.53-77

3. Phan Chi Anh, Nham Phong Tuan (2015) “Impact of service quality on customer satisfaction of automated teller machine service: case study of a private commercial joint stock bank in Vietnam”, Business: Theory and Practice, Vol.16, No.3, pp 280-289. ISSN 1648-0627

4. Nguyen Thu Ha; Nguyen Hue Minh; Phan Chí Anh; Yoshiki Matsui (2015), “Retailer service quality and customer loyalty: empirical evidence in Vietnam”, Asian Social Science, Vol.11, No.4, pp.90-101, ISSN: 1911-2017

5. Nguyen Hue Minh; Nguyen Thu Ha; Phan Chi Anh; Yoshiki Matsui (2015) “Service Quality and Customer Satisfaction: A Case Study of Hotel Industry in Vietnam”, Asian Social Science, Vol.11, No.10, pp.73 – 85, ISSN: 1911-2017

6. Jing Zeng, Phan Chi Anh, Yoshiki Matsui (2015) “The impact of hard and soft quality management on quality and innovation performance: An empirical study”, International Journal of Production Economics, Vol. 162, pp. 216-226, ISSN: 0925-5273.

7. Nguyen Thu Ha; Nguyen Hue Minh; Phan Chi Anh; Yoshiki Matsui (2014), The Relationship between Service Quality and Customer Loyalty in Specialty Supermarkets: Empirical Evidence in Vietnam, International Journal of Business and Economics Research, ISSN 2328-7543, Vol.3, No. 5 , pp 178-186.

8. Phan Chi Anh, Tran Thi Hoang Yen, Yoshiki Matsui (2014) “Empirical Study on Transferability of Kaizen Practices in Vietnamese Manufacturing Companies”, Asian Social Science, Vol. 11, No. 4, pp.65-76, ISSN: 1911-2017.

9. Jing Zeng, Phan Chi Anh, Yoshiki Matsui (2013) “Supply Chain Quality Management Practices and Performance: An Empirical Study”, Operations Management Research, Vol. 6, No. ½, pp. 19-31. ISSN: 1936-9735.

10. Jing Zeng, Phan Chi Anh, Yoshiki Matsui (2013) “Shop-floor Communication and Process Management for Quality Performance: An Empirical Analysis of Quality Management”, Management Research Review, Vol. 36, No. 5, pp. 454-477. ISSN: 2040-8269.

11. Phan Chi Anh and Yoshiki Matsui (2012) “Contribution of Total Productive Maintenance Practices to Quality Performance: Empirical Evidence from Japanese Manufacturing Plants”, The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol.3, No.1, pp. 38-54. ISSN: 1884-6939.

12. Nguyễn Thị Anh Thu và Phan Chí Anh (2012) “Knowledge- Based Management in Vietnam: Case Study of an ODA Project”, The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol.3, No.1, pp. 55-73. ISSN: 1884-6939.

13. Phan Chi Anh, Ayman Bahjat Abdallah, and Yoshiki Matsui (2011) “Quality Management Practices and Competitive Performance: Empirical Evidence from Japanese Manufacturing Companies”, International Journal of Production Economics, Vol.133, No.2, pp. 518-529. ISSN: 0925-5273.

14. Phan Chi Anh and Yoshiki Matsui (2011) “Relationship between Quality Management Information and Operational Performance: International Perspectives”, Management Research Review, Vol. 34, No.4, pp. 519-540. ISSN: 2040-8269.

15. Phan Chi Anh and Yoshiki Matsui (2011) “Relationship between Quality Management Practices and Competitive Performance: Japanese Quality Award Perspective”, The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol.2, No.1, pp. 16-37. ISSN: 1884-6939.

16. Phan Chi Anh and Yoshiki Matsui (2010) “Comparative Study on the Relationship between Just-in-Time Production Practices and Operational Performance in Manufacturing Plants”, Operation Management Research, Vol.3, Nos.3/4, pp.184-198, ISSN 1936-9735.

17. Phan Chi Anh and Yoshiki Matsui (2010) “Contribution of Quality Management and Just-In-Time Production Practices to Manufacturing Performance”, International Journal of Productivity and Quality Management, Vol.6, No.1, pp. 23-47, ISSN: 1746-6474.

18. Phan Chi Anh and Yoshiki Matsui (2009) “Effect of Quality Management on Competitive Performance–International Perspective”, International Journal of Productivity and Quality Management, Vol. 4, No. 2, pp.153-177, ISSN: 1746-6474.

19. Ayman Bahjat Abdallah and Phan Chi Anh (2007) “The Relationship between Just-In-Time Production and Human Resource Management, and Their Impact on Competitive Performance”, Yokohama Business Review, Vol.28, No.2, pp.163-197. ISSN: 0389-1712.

Các bài đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế:

1. Phan Chi Anh, Hoang Trong Hoa, Nguyen Thu Ha (2017), Empirical Study on Continuous Improvement Practices in Vietnamese Companies, Proceedings of International Conference: “Financing for Innovation, Entrepreneuship and Renewable Energy Development, Hanoi, Vietnam, 2017/08, pp 119- 129.

2. Phan Chi Anh, Nguyen Thao Ly, Nguyen Thu Ha (2017), Empirical Study on The Relationship between The Multi-functional employees and Flexibility Performance in Vietnamese Manufacturing Companies, Proceedings of International Conference: “Financing for Innovation, Entrepreneuship and Renewable Energy Development, Hanoi, Vietnam, 2017/08, pp 187-203.

3. Nguyen Thu Ha, Phan Chi Anh (2016), Retail service quality on the Internet: Empirical evidence in Vietnam, Proceedings of Marketing in the Connected Age (MICA): "Digital Marketing for Enterprises: Forecast, Potential and Challenges", 15/10/2016, pp 247-256.

4. Phan Chi Anh, Nguyen Ngoc Anh, Trieu Dinh Phuong, Yoshiki Matsui (2016), The relationship between human resources management practices and manufacturing flexibility: empirical evidence from manufacturing firms in Vietnam, Proceedings of the 5th International Conference on Emerging Challenges: Partnership Enhancement (ICECH2016), 11/2016 , pp 456-465.

5. Nguyễn Thị Thảo Ly, Nguyễn Nam Phương,Phạm Thị Liên, Phan Chí Anh (2015), Factors Affecting Consumers’ Repurchase Intention in B2C E-commerce in Vietnam, Proceedings of International Conference on Emerging Challenges: Managing to Success -ICECH2015, ISBN: 978-604-938-723-4, 12/11/2015, pp 614-625.

6. Lê Thái Phong, Phạm Thị Thanh Hồng, Phan Chí Anh (2015), he Perceived Differences in Quality Dimensions Between Foreign and Domestic Mechanical Firm’s Products in Vietnam, Proceedings of International Conference on Emerging Challenges: Managing to Success -ICECH2015, ISBN: 978-604-938-723-4, ngày 12/11/2015, pp 750-759.

7. Odkhishig Ganbold, Phan Chí Anh, and Yoshiki Matsui (2015), Impact of organizational culture on supply chain integration, Proceedings of EurOMA2015: Operations Management for Sustainable Competitiveness June 26th -July 1st, Neuchâtel, Switzerland vol.REL-24 (p.1-10) 2015/06

8. Phan Chi Anh, Nguyen Thu Ha, Nguyen Hue Minh, Yoshiki Matsui (2014), Retailer Service Quality and Customer Loyalty: Empirical Evidence in Vietnam, International Conference on Emerging Challenges Innovation Management for SMEs (ICECH2014), ISBN: 978-604-911-955-2, pp 196-208.

9. Phan Chi Anh, Nguyen Hue Minh, Luong Vu Mai Hoa, Yoshiki Matsui (2013), The Impacts of ISO 9000 Quality Management on Vietnamese Companies' Performance, Proceedings of ICECH2013: International Conference Enterprises Challenges: Improving SMEs' Competitiveness, 9/2013, ISBN: 978-604-911-512-7, pp 370-384.

10. Jing Zeng,Chi Anh Phan,Yoshiki Matsui (2012), International Comparison on the Relationship between Quality Management and Innovation Performance, Proceedings of the 17th Annual Conference of Asia Pacific Decision Sciences Institute 2012/07/22-26 in Chiang Mai, Thailand, ISSN : 1539-1191, pp 460-478.

11. Phan Chí Anh, Jing Zeng, and Yoshiki Matsui (2012), Impact of cultural perspectives on quality management Practices: an empirical study , Proceedings of the 4th P&OM World Conference/19th International Annual EurOMA Conference (LEA-24) (p.1-10) 2012/07

12. Phan Chí Anh and Nguyen Dang Minh (2012) “Japanese continuous improvement practices implementation in Vietnamese manufacturing companies”, Proceeding of International conference - sustainable manufacturing and environmental management, ISBN 978-604-67-0017-3, pp 28-45.

13. Phan Chí Anh (2011), ISO 9000 and performance assessment in Vietnamese Manufacturing Company, Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế về Hội nhập: Hợp tác và Cạnh tranh (Tập 1), Trường Đại học Thương mại, Tháng 12/2011, NXB Thống Kê, trang 594-610.

14. Jing Zeng,Phan Chi Anh (2011) An Empirical Analysis on the Role of Communication in Quality Management, Proceedings of the 21st International Conference on Production Research (ICPR21) (p.1-6) 2011/07

15. Phan Chi Anh,Jing Zeng,Yoshiki Matsui (2011), Empirical Study on Transferability of Kaizen Practices, Proceedings of the 11th International DSI Conference & the 16th APDSI Annual Meeting: 2011/07, pp 580-586.

16. Ayman Bahjat Abdallah,Anh Chi Phan,Xue Shi,Yoshiki Matsui (2008), Customer Involvement, Modularization of Products, and Mass Customization: Their Relationship and Impact on Value to Customer and Competitiveness, Proceedings of the Third World Conference on Production and Operations Management 2008/08, pp 438-453.

17. Phan Chi Anh,Yoshiki Matsui (2006), An Empirical Analysis of Quality Management Practices in Japanese Manufacturing Companies, Proceedings of the 11th Annual Conference of Asia Pacific Decision Sciences Institute 2006/06, pp 126-137.

18. Phan Chi Anh,Yoshiki Matsui (2005), Quality Management and Performance Measurement in Manufacturing Companies: The Case of Vietnam, Proceedings of the 10th Annual Conference of Asia-Pacific Decision Sciences Institute 2005/06, pp 1-13.

5.3. Các đề tài nghiên cứu khoa học

1. Chủ nhiệm Đề tài cấp ĐHQGHN: Nghiên cứu xây dựng mô hình quản trị sản xuất hiệu suất cao tại một số doanh nghiệp sản xuất chế tạo thuộc lĩnh vực công nghiệp trọng điểm Việt Nam, 2016-2018, mã số QG.16.53.

2. Chủ nhiệm Đề tài cấp ĐHQGHN :Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ trong các doanh nghiệp Việt Nam, 2012-2014, mã số QGTĐ 12.23, đã nghiệm thu.

3. Chủ nhiệm đề tài cấp Trường ĐH Kinh tế: Đánh giá về năng lực cạnh tranh các doanh nghiệp Việt Nam - Nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp thuộc Hiệp hội doanh nghiệp thành phố Hà Nội, 2015-2016, đã nghiệm thu.

4. Chủ nhiệm đề tài cấp Trường ĐH Kinh tế: Đánh giá khả năng áp dụng mô hình sản xuất tinh gọn trong doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến: Trường Hợp Traphaco, 2011-2012, đã nghiệm thu.

6. Những thông tin khác về hoạt động NCKH:

Là thành viên của các tổ chức/ hiệp hội khoa học:

1. Production and Operation Management Society (POMS), Hoa kỳ từ 2006

2. Decision Sciences Institute (DSI), Hoa kỳ từ 2005

3. Japan Operation Management and Strategy Association (JOMSA), Nhật bản từ 2009

Là Trường nhóm nghiên cứu mạnh cấp ĐHQGHN năm 2015. Tên nhóm nghiên cứu: “Nhóm nghiên cứu về năng suất chất lượng trong các doanh nghiệp Việt Nam”

7. Giải thưởng về khoa học công nghệ:

1. “Award of Excellence”, Đại học Tổng hợp Quốc gia Yokohama, Nhật bản , 3/2008

2. “Emerging Economies Young Researcher Award”, Hội Quản trị Sản xuất và Tác nghiệp (Production and Operation Management Society-POMS), Hoa kỳ, 5/2008