Trang Giới thiệu chung
Banner động trên cùng trang tin
Nguyễn Anh Thu



1. Thông tin cá nhân:
Họ và tên:
Nguyễn Anh Thu
  
Năm sinh:
1976
Chức vụ:
Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN
Học vị:
Tiến sĩ (2009)
Ngoại ngữ:
Tiếng Anh, tiếng Nhật
Email:
thunamot@yahoo.com thuna@vnu.edu.vn
Điện thoại:
(84-24) 3 7547506 (602)
Di động:
(84) 904.655.168
Địa chỉ cơ
quan:
144 Xuân Thủy Cầu Giấy Hà Nội
 
2. Quá trình đào to:
  • Năm 2009: Tiến sĩ Kinh tế; Trường Đại học Quốc gia Yokohama, Nhật Bản; Chuyên ngành: Phát triển quốc tế
  • Năm 2006: Thạc sĩ Kinh tế; Trường Đại học Quốc gia Yokohama, Nhật Bản;Chuyên ngành: Kinh tế học
  • Năm 1999: Cử nhân Kinh tế; Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội; Chuyên ngành: Kinh tế đối ngoại

3. Quá trình công tác và ging dy:

  • Năm 2015 đến nay: Phó Hiệu trưởng trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN
  • Năm 2012 đến nay: Phó Chủ nhiệm Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế
  • Năm 2010 - 2011 : Giảng viên, PCN Bộ môn Kinh tế Thế giới tế và Quan hệ Kinh tế quốc tế
  • Năm 2009: Giảng viên Khoa Kinh tế quốc tế
  • Năm 2002 - 2009: Chuyên viên, Vụ Thị trường châu Phi Tây Nam Á, Bộ Công thương Việt Nam
  • Năm 1998 - 1999: Nhân viên Văn phòng đại diện Công ty Facing Stone Ltd. tại Việt Nam
Chng ch chuyên môn, nghip v:
  • Chứng chỉ Đấu thầu cơ bản (Cục Quản lý đấu thầu cấp, 2014)
  • Effective Lecturing (Certified by British Council in Vietnam, 2013)
  • Higher Education Leadership Development (Certified by British Council in Vietnam and University of Reading)
  • Organizational Management (Certified by Japan International Cooperation Agency, February 2011)
  • Project Proposal Writing Skills (Certified by Vietnam National University, December 2010)
  • Leadership and Interactive Teaching Methods (Certified by Uppsala University, December 2010)
  • Teaching Knowledge Test (Certified by University of Cambridge, ESOL Examinations, November 2010)
Hướng dn, đào to HVCH, NCS:
  • Số nghiên cứu sinh đang hướng dẫn: 2
  • Số học viên cao học đã hướng dẫn: 20
  • Số học viên cao học đang hướng dẫn: 5
4. Các công trình đã công b:

4.1. Sách chuyên kho

  1. Nguyen Hong Son and Nguyen Anh Thu (2016), “ASEAN and APT regionalisation and economic development”, in Siriporn Wajjwalku, Kong Chong Ho and Oshamu Yoshida (ed.), Advancing the regional commons in the new East Asia, New York: Routledge.
  2. Nguyễn Hồng Sơn và Nguyễn Anh Thu (Đồng chủ biên, 2016), Hi đáp v Cng đồng Kinh tế ASEAN, NXB Thông tin và Truyền thông.
  3. Nguyễn Anh Thu và Andreas Stoffers (Đồng chủ biên, 2015), Trin vng đối vi Vit Nam và Đức trong bi cnh hi nhp kinh tế ASEAN và EU, NXB Tri thức (Sách song ngữ tiếng Việt và tiếng Đức).
  4. Nguyễn Hồng Sơn và Nguyễn Anh Thu (Đồng chủ biên, 2015), Vit Nam hi nhp Kinh tế Đông Á trong khuôn kh ASEAN+3, NXB Khoa học và Kỹ thuật.
  5. Nguyễn Hồng Sơn và Nguyễn Anh Thu (Đồng chủ biên, 2015), Cng đồng kinh tế ASEAN (AEC): Bi cnh và kinh nghim quc tế, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
  6. Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Anh Thu, Nguyễn Tiến Dũng và Hà Văn Hội (2014), “Hội nhập kinh tế quốc tế: đằng sau sự kỳ vọng của Việt Nam” trong Nguyễn Đức Thành (chủ biên), Báo cáo thường niên kinh tế Vit Nam 2014, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, tr. 123-155.

  1. Nguyễn Anh Thu, Nguyễn Thị Thu Trang và Nguyễn Thị Nga (2013), “Năng lực cạnh tranh toàn cầu và khả năng thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài của các nước ASEAN”, trong Nguyễn Hồng Sơn và Nguyễn Quốc Việt (đồng chủ biên), Môi trường đầu tư hướng ti phát trin bn vng ti Vit, Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, tr.101-122.

Các bài viết (đăng tp chí chuyên ngành; k yếu hi tho khoa hc quc gia, quc tế):

Bài báo trong cơ s d liu SCOPUS

  1. Vu Van Trung and Nguyen Anh Thu (2016), Trade Potential of Climate Smart Goods of Vietnam: An Application of Gravity Model, Geographica Pannonica (SCOPUS index), Vol. 20, Issue 1 (2016), pp. 8-18.
  2. Nguyen Anh Thu, Vu Van Trung and Le Thi Thanh Xuan (2015), Assessing the Impact of ASEAN+3 Free Trade Agreements on ASEAN’s Trade Flows: A Gravity Model Approach, Mediterranean Journal of Social Sciences (SCOPUS index), Vol. 6, no. 6, pp. 394-401.
  3. Craig R. Parsons and Anh Thu Nguyen, (2009) ''Import variety and productivity in Japan'', Economics Bulletin (SCOPUS index), Vol. 29, no.3, pp. 1947-1959.

Bài báo trong các tp chí quc tế khác

  1. Nguyen Anh Thu and Tran Trung Duc (2015), “Analyzing the Impacts of ASEAN Trade Liberalization on Vietnam’s Trading of Electronic Products”, Yokohama Journal of Social Sciences, Vol. 19, no. 6, pp. 61-71.
  2. Nguyen Anh Thu, Nguyen Thu Huyen and Vo Thi Thai (2013), "Assessing handicraft villages’ OVOP implementation capacity: case study of a silk village in Vietnam”, The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol. 4, No. 1, pp. 19-37.
  3. Nguyen Anh Thu (2012), “Assessing the impact of Vietnam’s integration under AFTA and VJEPA on Vietnam’s trade flows, Gravity model approach”, Yokohama Journal of Social Sciences, Vol. 17, no. 2, pp. 137-148.
  4. Nguyen Anh Thu and Phan Chi Anh (2012) "Knowledge-based management in Vietnam: Case study of an ODA project", The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol. 3, No. 1, pp. 55-73
  5. Nguyen Anh Thu (2010), "Assessing the cost of protection in Vietnam after becoming WTO member", Yokohama Journal of Social Sciences, Vol 15(4), pp. 91-97.
  6. Nguyen Anh Thu, (2009), “Variety in Japan (1980-2000)”, Yokohama Journal of Social Sciences, Vol. 14, no. 3, pp. 95-109.

Bài báo trong các tp chí trong nước

  1. Nguyễn Anh Thu, Vũ Thanh Hương và Vũ Văn Trung (2016), Hội nhập thương mại hàng hoá ASEAN+3: phân tích từ chỉ số thương mại nội ngành, Tp chí Nghiên cu Đông Bc Á, số 2(180), tr. 24-33.
  2. Nguyễn Anh Thu, Vũ Thanh Hương, Vũ Văn Trung và Lê Thị Thanh Xuân (2015), Tác động của Cộng đồng Kinh tế ASEAN đến thương mại Việt Nam, Tp chí Khoa hc Đại hc quc gia Hà Ni – Kinh tế và Kinh doanh, tập 31, số 4, tr. 39-50.
  3. Nguyễn Anh Thu và Nguyễn Thị Minh Phương (2015), Các quy định về vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động vật (SPS) doanh nghiệp Việt Nam thường gặp khi xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản, Tp chí Kinh tế Đối ngoi, số 75, tr. 34-43.
  4. Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Anh Thu, Vũ Thanh Hương (2015), Sự sẵn sàng của Việt Nam đối với hội nhập Cộng đồng Kinh tế ASEAN, Tp chí Nghiên cu Kinh tế, số 8 (447), tr. 57-67.
  5. Nguyễn Anh Thu, Vũ Văn Trung, Lê Thị Thanh Xuân (2015), Xuất khẩu thuỷ sản của Việt Nam: cơ hội, thách thức từ các tiến trình hội nhập hiện nay, Tp chí Nghiên cu Kinh tế, số 7 (446), tr. 49-60.
  6. Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Anh Thu, Vũ Thanh Hương (2015), Việt Nam và tiến trình tự do hoá thương mại trong AEC, Tp chí Kinh tế đối ngoi, số 71, tr. 3-20.
  7. Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Anh Thu, Vũ Thanh Hương, Nguyễn Thị Minh Phương (2015), “Việt Nam hội nhập AEC: Cơ hội và thách thức cho phát triển”, Tp chí Kinh tế và Phát trin, số 212, tr. 13-24
  8. Nguyen Anh Thu and Do Thi Mai Hien (2014), “Evaluation of the Impacts of ASEAN+3 FTAs on Vietnam Iron and Steel Trade Flows: Gravity Model Analysis”, VNU Journal of Science – Economics and Business, Vol. 30, no. 5E, pp. 17-26.
  9. Nguyễn Anh Thu và Nguyễn Thị Ngọc Ánh (2014), "Đánh giá năng lực thực hiện OVOP tại các làng nghề Việt Nam: trường hợp làng Bát Tràng”, Tp chí nghiên cu địa lý nhân văn Số 1(4) 2014, tr. 19-28.

  1. Nguyen Anh Thu (2012), “Currency appreciation and currency attack – Imperfect common knowledge”, VNU Journal of Science – Economics and Business, Vol. 28, no. 2, pp. 134-145.
  2. Nguyen Anh Thu (2010), "Impact of export variety on productivity in Japan", VNU Journal of Science – Economics and Business, Vol. 26, no. 5E, pp. 47-59.

Bài trình bày ti hi tho quc tế

  1. Nguyễn Anh Thu và Nguyễn Thị Minh Phương (2016), “Các chính sách và sáng kiến thúc đẩy thương mại biên giới Mỹ - Mexico và bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam”, trong Kỷ yếu Hội thảo Phát trin thương mi biên gii: kinh nghim quc tế và hàm ý cho Vit Nam, Hà Nội.
  2. Nguyễn Anh Thu, Vũ Thanh Hương, Phạm Cát Lâm, Đỗ Vũ Mai Linh (2015), “Tổng quan các nền kinh tế trong ASEAN+3 và các chỉnh sách ảnh hưởng tới hội nhập khu vực”, trong kỷ yếu Hội thảo Hi nhp kinh tế Đông Á và hàm ý chính sách cho doanh nghip Vit Nam, Hà Nội.
  3. Nguyen Anh Thu, Nguyen Tien Minh and Dam Thi Thao (2015), “Vietnam’s Participation in The Global Production Network of Electronics Industry”, in Proceedings of International Conference on emerging challenges innovation management for SMEs (ICECH 2015), Hanoi.
  4. Nguyen Anh Thu and Do Thi Mai Hien (2014), “Evaluate the impacts of FTAs on Vietnam Iron and Steel Trade Flows under ASEAN+3: Gravity model analysis" in proceedings of International Conference: Towards AEC 2015 and policy implications for Vietnam, Hanoi.
  5. Nguyen Anh Thu, Vu Van Trung and Le Thi Thanh Xuan (2014), "Impacts of ASEAN+3 integration on Vietnam's trade flows in fishery sector", in proceedings of International Conference on emerging challenges innovation management for SMEs (ICECH 2014), Hanoi.
  6. Nguyen Anh Thu and Nguyen Thi Minh Phuong (2014), "Japan's SPS Regulations and SPS frequently faced by Vietnam's exporters in Japan" in proceedings of International Conference on emerging challenges innovation management for SMEs (ICECH 2014)", Hanoi.
  7. Nguyen Anh Thu and Ha Van Hoi (2014), "Vietnam – Taiwan trade cooperation before and after Vietnam joined WTO”, in proceedings of International conference: Trade and Investment Relationship between Taiwan and Vietnam, National Taichung University of Education, Taiwan.
  8. Nguyen Hong Son and Nguyen Anh Thu (2013), “Economic integration in AEC and Vietnam’s economic development” 38th Annual Conference of FAEA: The ASEAN Community: Integrating Sustainable Urban and Rural Development, 27th-29th November 2013, Nanyang Technological University, Singapore.
  9. Nguyen Anh Thu and Doan Quoc Dzung (2013), "Impacts of Environmental standards to Vietnamese seafood export: empirical evidence for the pollution haven hypothesis", in International Conference on emerging challenges innovation management for SMEs (ICECH 2013), Hanoi.
  10. Nguyen Anh Thu and Nguyen Thi Mai Anh (2013), “ASEAN and EU economic integration: a comparative analysis" in proceedings of 3rd International Conference on International Relations and Development (ICIRD 2013): Beyond Borders: Building a Regional Commons in Southeast Asia, 22-23 August 2013, Chulalongkorn University, Bangkok, Thailand.
  11. Nguyen Anh Thu (2012), “Knowledge-based management and the sustainability of firms”, Proceedings of International Conference: Sustainable manufacturing and environmental management, 6th October, Hanoi, Vietnam.
  12. Nguyen Anh Thu and Phan Chi Anh (2011) "Knowledge-based management in Vietnam: How to apply to ODA projects", International Symposium on Operations Management and Strategy, Yokohama, Japan.
  13. Nguyen Anh Thu (2011), "Technical Barriers to Vietnam's export of Aquatic products", Vietnam Marine Economy Forum 2011 (in Vietnamese), Nha Trang, Vietnam.

Các đề tài nghiên cu, d án đã ch trì hoc tham gia:

  1. Đề tài cấp Nhà nước KX.01.09/16-20 “Cơ sở khoa học cho việc hình thành các khu kinh tế xuyên biên giới tại Việt Nam”, chủ trì (2016 - 2018).
  2. Tháng 11/2014 đến tháng 3/2016: Phó giám đốc Quốc gia dự án “Tăng cường năng lực nghiên cứu chính sách, giáo dục và đào tạo cho phát triển xanh (do UNDP tài trợ).
  3. Đề tài cấp ĐHQGHN “Nghiên cứu đánh giá quá trình hội nhập kinh tế của Việt Nam trong ASEAN và ASEAN+3 từ năm 2013 đến năm 2015”, chủ trì (2013-2015).
  4. Đề tài cấp Nhà nước KX. 01.11/11-15 “Cộng đồng kinh tế ASEAN trong bối cảnh mới của thế giới và sự tham gia của Việt Nam”, thư ký khoa học (2013-2014).
  5. Đề tài cấp ĐHQGHN “Đánh giá tác động của Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đối với kinh tế Việt Nam”, chủ trì (2011-2013).
  6. June 2014 – December 2014: PMU expert for EU-MUTRAP Project: “Support the preparation for FTA negotiations, including “new generation” trade issues, and including future ASEAN FTAs” (Code ICB-8).
  7. October 2013 - June 2014: PMU expert for EU-MUTRAP Project: “Impact assessment of the EU-Vietnam FTA and support business community’s active role in trade negotiations” (Code EU-2).
  8. June 2013 – August 2013: PMU expert for EU-MUTRAP Project No. ASIE/2011/022-818: “Export control by WTO members and recommendations for Viet Nam”.
  9. May 2012: National Consultant for the WTO-C2J Project: "Background studies to support MOIT in drafting the international economic integration strategy of Vietnam to 2020", MUTRAP III.
  10. December 2010 – August 2011: National Consultant for the Technical Assistant Project REG 7356: Developing Cross-Border Economic Zones Between the PRC and Vietnam, Asian Development Bank.
  11. October 2010 – March 2011: Expert for Project: “Study of knowledge-based management in Vietnam”, Japan International Cooperation Agency.

Tham gia các t chc nghiên cu:

Thành viên của Hiệp hội nghiên cứu khoa học xã hội Yokohama, Nhật Bản.

Gii thưởng:

  • 2014: Danh hiệu “Gương mặt trẻ tiêu biểu” cấp ĐHQGHN.
  • 2010: Tài trợ của Quỹ Sumitomo (Nhật Bản) cho công trình nghiên cứu về Hiệp định VJEPA.
  • 2002 – 2009: Học bổng của Chính phủ Nhật Bản.
  • 1994-1999: Học bổng của Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội.
  • 1994: Bằng khen và phần thưởng của Quỹ hỗ trợ tài năng trẻ Việt Nam với thành tích thủ khoa kỳ thi vào trường ĐH Ngoại thương Hà Nội năm học 1994-1995.