Trang Giới thiệu chung
Banner động trên cùng trang tin
Nguyễn Hồng Sơn



1. Thông tin cá nhân:

Họ tên:

 Nguyễn Hồng Sơn

Năm sinh:

 1964

Chức vụ:

 Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN

Giảng viên chính Khoa Kinh tế và Kinh doanh Quốc tế, Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN

Học vị:

Tiến sĩ

Học hàm:

Phó Giáo sư

Ngoại ngữ:

Tiếng Anh, tiếng Nga

Email:

nhson@vnu.edu.vn;
hongsoncoe@gmail.com

Điện thoại:

(84-4) 37547506 +606/ 37548491

Địa chỉ cơ quan:

 Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

 

2. Quá trình đào tạo:

  • Năm 2011: Cao cấp lý luận chính trị hành chính, Học viện Chính trị hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Năm 2005: Bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý Nhà nước (Chương trình chuyên viên chính), Học viện Chính trị hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Năm 1995: Thực tập sinh cao cấp, Viện Kinh tế Thế giới, Viện Hàn lâm Khoa học Nga, Liên bang Nga. Chuyên ngành Kinh tế học, Kinh tế quốc tế.
  • Năm 1993: Tiến sĩ - Kinh tế Chính trị, Đại học Tổng hợp Quốc gia Mát-xơ-cơ-va mang tên Lô-mô-nô-xốp, Liên Bang Nga. Chuyên ngành Kinh tế học, Kinh tế chính trị.
  • Năm 1989: Đại học - Kinh tế, Đại học Tổng hợp Quốc gia Mát-xơ-cơ-va mang tên Lô-mô-nô-xốp, Liên bang Nga. Chuyên ngành Kinh tế học, Kinh tế chính trị.

3. Quá trình công tác:

  • Từ Tháng 01/2011 đến nay: Hiệu trưởng, Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN.
  • Từ Tháng 8/2007 đến Tháng 01/2011: Phó Hiệu trưởng, Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN.  
  • Từ năm 1989 - Tháng 8/2007: Nghiên cứu viên; Trưởng phòng; Thư ký Hội đồng Khoa học, Viện Kinh tế và Chính trị thế giới, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam.

4. Các công trình đã công bố:

4.1. Sách, giáo trình, sách chuyên khảo:

  1. Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC): Bối cảnh và kinh nghiệm quốc tế, Đồng chủ biên, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.
  2. Giáo trình Khoa học Quản lý, Đồng chủ biên, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013.
  3. Quản lý chất lượng tại các doanh nghiệp Việt Nam, Đồng chủ biên, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013.
  4. Phụ nữ khởi nghiệp tại Việt Nam, Đồng chủ biên, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013.
  5. 5 năm Việt Nam gia nhập WTO, Đồng tác giả, NXB Khoa học Xã hội, 2013.
  6. Manufacturing and Environmental Management, Đồng chủ biên, NXB Chính trị Quốc gia, 2012 (tiếng Anh).
  7. Chính sách công và phát triển bền vững, Đồng tác giả, NXB Chính trị Quốc gia, 2012.
  8. Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020, Đồng tác giả, NXB Khoa học Xã hội, 2011.
  9. Dịch vụ Việt nam 2020: Hướng tới chất lượng, hiệu quả và hiện đại, Chủ biên, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010.
  10. Phát triển ngành dịch vụ: Xu hướng, kinh nghiệm quốc tế, Đồng chủ biên, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010.
  11. Điều chỉnh chính sách đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam trong tiến trình Hội nhập Kinh tế Quốc tế, Đồng tác giả, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010.
  12. Cộng đồng Kinh tế Đông Á và những toan tính của các nước lớn, Đồng tác giả, NXB Lao động, 2010.
  13. Giáo trình Kinh tế quốc tế (Chương 5), Đồng tác giả, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010.
  14. Lạm phát ở Việt Nam hiện nay: Nguyên nhân và giải pháp, Đồng tác giả, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009.
  15. Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC): Nội dung và Lộ trình, Chủ biên, NXB Khoa học xã hội, 2009.
  16. Kinh tế và Chính trị thế giới: Vấn đề và xu hướng tiến triển, Đồng tác giả, NXB Lao động, 2008.
  17. Gia nhập WTO: Kinh nghiệm Hàn Quốc và định hướng của Việt Nam, Đồng tác giả, NXB Thống kê, 2007.
  18. Kinh tế, chính trị thế giới 2006 và triển vọng năm 2007, Đồng Chủ biên, NXB Khoa học xã hội, 2007.
  19. Toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế đối với tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 2007.
  20. Khoảng cách phát triển và an ninh kinh tế của các nước ASEAN, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 2006.
  21. Nghiên cứu về những yếu tố an ninh phi truyền thống tại Châu Á: Những xu hướng và các vấn đề, Đồng tác giả, Marshall Cavendish Academy Singapore, 2006.
  22. Giáo trình Quan hệ kinh tế quốc tế, Đồng tác giả, NXB Chính trị Quốc gia, 2006.
  23. Kinh tế, chính trị thế giới 2005 và dự báo 2006, Đồng tác giả, NXB Từ điển Bách khoa, 2006.
  24. Vòng đàm phán Doha: Nội dung, tiến triển và những vấn đề đặt ra cho các nước đang phát triển, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 2006.
  25. Khung khổ chung cho chiến lược phát triển khu vực dịch vụ ở Việt Nam đến năm 2020, Đồng tác giả, NXB Giao thông vận tải, 2006.
  26. Điều tiết sự di chuyển của dòng vốn tư nhân giá tiếp nước ngoài ở một số nước đang phát triển, Chủ biên, NXB Chính trị Quốc gia, 2005.
  27. Một số vấn đề phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay, Đồng tác giả, NXB Thế giới, 2005.
  28. Sự điều chỉnh chiến lược hợp tác khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trong bối cảnh quốc tế mới, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 2004.
  29. Trung Quốc gia nhập tổ chức thương mại thế giới: Thời cơ và thách thức, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 2004.
  30. Kinh tế thế giới năm 2003-2004: Đặc điểm và triển vọng, Đồng tác giả, NXB Chính trị Quốc gia, 2004.
  31. Kinh tế thế giới năm 2002: Đặc điểm và triển vọng, Đồng tác giả, NXB Chính trị Quốc gia, 2003.
  32. Chủ nghĩa tư bản hiện đại: Khủng hoảng kinh tế và điều chỉnh, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 2002.
  33. Kinh tế thế giới năm 2001: Đặc điểm và triển vọng, Đồng tác giả, NXB Chính trị Quốc gia, 2002.
  34. Kinh tế thế giới năm 2000: Đặc điểm và triển vọng, Đồng tác giả, NXB Chính trị Quốc gia, 2001.
  35. Kinh tế thế giới năm 1999: Đặc điểm và triển vọng, Đồng tác giả, NXB Chính trị Quốc gia, 2000.
  36. Chính sách thương mại đầu tư và sự phát triển của một số ngành công nghiệp chủ lực của Việt Nam, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 1998.
  37. Khủng hoảng tài chính tiền tệ Châu Á - Những vấn đề đặt ra hiện nay, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 1998.
  38. Kinh tế thế giới năm 1997: Tình hình và triển vọng, Đồng tác giả, NXB Khoa học xã hội, 1998.
  39. Thị trường chứng khoán: Phương thức hoạt động và kinh doanh, Đồng tác giả, NXB Thống kê, 1996.

4.2. Các bài viết đăng tạp chí chuyên ngành quốc gia:

  1. Sự sẵn sàng của Việt Nam đối với hội nhập Cộng đồng Kinh tế ASEAN, Đồng tác giả, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, ISSN 0866 7489, Số 8 (447), Tháng 8/2015. Tr. 57-67.
  2. Phân tích tính bền vững của nợ công Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế, Đồng tác giả (Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Cẩm Nhung và Nguyễn Tiến Dũng), Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 6 (230), Tháng 6/2015. Tr. 40-49.
  3. Tự do hóa đầu tư trong công đồng kinh tế ASEAN: Nội dung cam kết, cơ hội và thách thức đối với Việt Nam, Đồng tác giả, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Tập 1, Số 5, Tháng 5/2015. Tr. 18-25.
  4. Phát triển công nghiệp nông thôn ở Đài Loan và Hàn Quốc và một số hàm ý chính sách cho Việt Nam, Đồng tác giả, Tạp chí Những vấn đề Kinh tế và Chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 3 (227), Tháng 3/2015. Tr.19-24.
  5. Việt Nam và tiến trình tự do hóa thương mại trong AEC, Đồng tác giả, Tạp chí Kinh tế đối ngoại, chuyên đề số 71/2015, ISSN 1859-4050. Tr.3-20.
  6. Việt Nam hội nhập AEC: Cơ hội và thách thức cho phát triển, Đồng tác giả, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, Số 212 tháng 02/2015, ISSN 1859-0012. Tr.13-24.
  7. Định dạng hệ thống ngân hàng Việt Nam sau cơ cấu lại: Thông lệ quốc tế và gợi ý cho Việt Nam, Đồng tác giả, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, ISSN 0866.7120, Số 03, tháng 02/2015. Tr.81-85.
  8. Cộng đồng kinh tế ASEAN trong bối cảnh quốc tế mới, Đồng tác giả, Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 7 (219), Tháng 7/2014. Tr.24-32.
  9. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam: Tiêu chí và mức độ hoàn thành, Đồng tác giả, Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 5 (217), Tháng 5/2014. Tr.30-44.
  10. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam: Một số thách thức và kiến nghị, Đồng tác giả, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, ISSN 0866 7489, Số 5 (432), Tháng 5/2014. Tr.3-11.
  11. Nâng cao mức sống dân cư trong tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam: Thành tựu và những thách thức đặt ra, Đồng tác giả, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ISSN 0866-8612, Số 1/2014. Tr.10-18.
  12. Hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam: kết quả sau 2 năm tái cấu trúc, Đồng tác giả, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, ISSN 0866 7489, Số 2/2014 (429). Tr.34-41.
  13. Tái cấu trúc hệ thống ngân hàng: Những vấn đề lý luận, kinh nghiệm một số nước Châu Á và hàm ý cho Việt Nam, Tác giả, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, ISSN 0866 7489, Số 7, năm 2012.
  14. Cơ chế tài chính cho hoạt động khoa học công nghệ ở Việt Nam: Một số hạn chế và giải pháp hoàn thiện, Tác giả, Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 6/2012. Tr.57-66.
  15. Contributions of Collaborative Academic Programs on Developing Countries: A Case Study of Master Program of Public Management, Co-author, VNU Journal of Science, Economics and Bussiness, ISSN 0866-8612, No. 5/2012.
  16. Thu hút các nguồn vốn để phát triển tỉnh Hà Giang, Đồng tác giả, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ISSN 0866-8612, Số 3/2011. Tr.187-194.
  17. Restructuring of Services Sector in Vietnam in the Period after Global Financial Crisis and Economic Downturn, Author, Vietnam Economics Reviews, ISSN 0868-2984, No. 1 (197)/2011, pp. 28-37.
  18. Lý thuyết của Hirchman về cơ chế phản hồi trong nền kinh tế thị trường và một số hàm ý cho việc phát triển dịch vụ công ở Việt Nam, Tác giả, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ISSN 0866-8612, Số 1/2010. Tr.9-16.
  19. Hội nhập khu vực dịch vụ của EU: Từ thị trường hàng hóa thống nhất đến thị trường dịch vụ thống nhất, Đồng tác giả, Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 1/2010.
  20. Thực trạng khu vực dịch vụ công ở Việt Nam, Tác giả, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ISSN 0866-8612, Số 25/2009.
  21. Kinh nghiệm tiếp cận dịch vụ công của một số nước trên thế giới, Đồng tác giả, Tạp chí Văn phòng cấp ủy, Văn phòng Trung ương Đảng, Số chuyên đề tháng 12/2009.
  22. Phát triển ngành dịch vụ ở Mỹ: Những thay đổi của nền kinh tế và điều chính sách. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 8/2009.
  23. Công nghiệp hóa do dịch vụ thúc đẩy: Chiến lược phát triển mới của Trung Quốc sau 5 năm gia nhập WTO. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 6/2009.
  24. Phát triển nền kinh tế do dịch vụ dẫn dắt ở Singapore: Những điều chỉnh chiến lược, các điều kiện thúc đẩy và giải pháp cơ bản. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 5/2009.
  25. Current development state of Vietnamese service sector, Author, VNU Journal of Science, Economics and Bussiness 25, No. 5E/2009, pg.1-14.
  26. Phát triển ngành dịch vụ ở các nền kinh tế chuyển đổi và hội nhập. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 4/2009.
  27. ASEAN trong toan tính của các nước lớn trong tiến trình thành lập Cộng đồng kinh tế Đông Á. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 2/2009.
  28. Quan điểm của ASEAN về việc hình thành Cộng đồng Kinh tế Đông Á. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 10/2008.
  29. Kinh tế thế giới 2006-2007: Tiếp tục tăng trưởng cao trong rủi ro và bất ổn tiềm tàng. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 02/2007.
  30. Thu hút vốn FDI vào lĩnh vực dịch vụ và lĩnh vực nghiên cứu-triển khai: Kinh nghiệm của các nước đang phát triển. Đồng tác giả. Tạp chí nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông, Số 9/2007.
  31. Kinh nghiệm của các nước đang phát triển thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Đồng tác giả. Tạp chí nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông, Số 10/2007.
  32. Cộng đồng kinh tế ASEAN: Nội dung, các biện pháp thực hiện và những vấn đề đặt ra. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 8/2007.
  33. Accession to the WTO: Opportunities and Challenges for Vietnam’s Services Sector, Author, Vietnam Economic Review, No. 11/2006
  34. Gia nhập WTO: Cơ hội và thách thức đối với khu vực dịch vụ Việt Nam. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 10&11/2006.
  35. Đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam: Triển vọng thế giới và thực tiễn Việt Nam. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 6/2006.
  36. Tài chính - tiền tệ quốc tế năm 2005. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 1/2006.
  37. Đầu tư quốc tế năm 2005: Dòng vốn tư nhân đạt mức cao kỷ lục. Đồng tác giả. Thời báo Kinh tế Việt Nam (Kinh tế 2005-2006: Việt Nam và Thế giới), Tr.75-78.
  38. Hệ thống ngân hàng Việt Nam: Thực trạng và một số dịch vụ cơ bản. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 11/2005.
  39. Điều tiết sự di chuyển của các dòng vốn tư nhân nước ngoài: Mục tiêu và những biện pháp cơ bản. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 4/2005.
  40. Tài chính - tiền tệ thế giới năm 2004. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 1/2005.
  41. Tài chính - tiền tệ thế giới năm 2004. Đồng tác giả. Tạp chí Ngân hàng, Số 1/2005. Tr.80-89.
  42. Đôla Mỹ giảm giá trong năm 2004: Nguyên nhân và tác động. Đồng tác giả. Tạp chí Thông tin đối ngoại, Số 1/2005. Tr.44-46.
  43. Thị trường tài chính - tiền tệ thế giới 2004: Diễn biến khác thường, tiềm ẩn nguy cơ bất ổn. Đồng tác giả. Thời báo Kinh tế Việt Nam (Kinh tế 2004-2005: Việt Nam và Thế giới), Tr.72-77.
  44. Hợp tác tài chính - tiền tệ Đông Á: Sự cần thiết, thực tiễn và triển vọng. Tác giả. Tạp chí Nghiên cứu kinh tế, ISSN 0866 7489, Số 12/2004. Tr. 55-66.
  45. Tự do hoá tài chính: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 11/2004. Tr.16-24.
  46. Những đặc điểm cơ bản của tài chính - tiền tệ thế giới năm 2003. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 1/2004. Tr.28-39.
  47. Những đặc điểm cơ bản của tài chính - tiền tệ thế giới năm 2003. Đồng tác giả. Tạp chí Ngân hàng, ISSN-0866-7462, Số 1/2004. Tr.87-92.
  48. Tài chính - tiền tệ thế giới trong 2 thập kỷ đầu của thế kỷ XXI. Tác giả. Tạp chí Nghiên cứu kinh tế, ISSN 0866 7489, Số 10/2003. Tr.62-73.
  49. Viện trợ phát triển chính thức (ODA): Thực trạng, triển vọng và hàm ý chính sách. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 7/2003. Tr.15-22.
  50. Quan hệ kinh tế Việt-Nga trong bối cảnh quốc tế mới. Tác giả. Tạp chí Nghiên cứu Châu Âu, Số 6/2003. Tr.63-76.
  51. Một vài suy nghĩ về chế độ tỷ giá hối đoái ở Trung Quốc sau WTO. Tác giả. Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, Số 5/2003.
  52. Chế độ tỷ giá và hiệu quả kinh tế ở các nước đang phát triển. Đồng tác giả. Tạp chí Tài chính, Số 4/2003. Tr.50-53.
  53. FDI trên thế giới: Đặc điểm và triển vọng. Tác giả. Tạp chí Tài chính, Số 3/2003. Tr.47-49.
  54. Tài chính - tiền tệ thế giới năm 2002: Những sự kiện nổi bật. Tác giả. Tạp chí Ngân hàng, ISSN-0866-7462, Số 1&2/2003. Tr.88-92.
  55. Hội nhập kinh tế ASEAN từ 1993 đến nay. Đồng tác giả. Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, Số 1&2/2003. Tr.37-53.
  56. Điều chỉnh chính sách tài chính - tiền tệ của một số nước lớn trong thập kỷ 90. Tác giả. Tạp chí Tài chính, Số 8&9/2002. Tr.46-49 số 8 và tr.49-54 số 9.
  57. Những điều chỉnh trong chính sách tài chính - tiền tệ của Mỹ trong thập kỷ 90. Tác giả. Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, Số 5/2002. Tr.58-65.
  58. Tỷ giá hối đoái giữa Đôla Mỹ với Yên Nhật Bản và Euro thời kỳ 2001-7/2002: Diễn biến và tác động. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế thế giới, ISSN 0868-2984, Số 5/2002. Tr.24-32.
  59. Tài chính - tiền tệ thế giới năm 2001. Tác giả. Tạp chí Ngân hàng, Số 1&2/2002. Tr.118-123.
  60. Giải pháp tiền tệ nào cho Việt Nam trước sự suy giảm của nền kinh tế thế giới? Tác giả. Tạp chí Ngân hàng, Số 12/2001. Tr.7-10 và 23.
  61. Những đề xuất cải tổ hệ thống tài chính tiền tệ toàn cầu và tính hiện thực của chúng. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế thế giới, ISSN 0868-2984, Số 6/2001. Tr.13-22.
  62. Khủng hoảng nợ ở các nước đang phát triển: Thực trạng, nguyên nhân và những đề xuất khắc phục. Tác giả. Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, Số 4/2001. Tr.45-50.
  63. Những sự kiện nổi bật của tài chính tiền tệ thế giới năm 2000. Đồng tác giả. Tạp chí Tài chính, Số 3/2001. Tr.76-78.
  64. Những đặc trưng cơ bản của tài chính tiền tệ và đầu tư quốc tế trong 3 thập kỷ cuối cùng của thế kỷ XX. Tác giả. Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, Số 3/2000. Tr.61-66.
  65. Những sự kiện nổi bật của tài chính tiền tệ thế giới năm 1999. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới. ISSN 0868-2984, Số 1/2000. Tr.13-19.
  66. Điều chỉnh chính sách để đối phó với khủng hoảng tài chính tiền tệ ở Malaysia. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 4/1999. Tr.33-38.
  67. Chính sách lựa chọn sản phẩm và thị trường trong thời kỳ công nghiệp hóa ở Malaysia từ 1970 đến nay. Đồng tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 2/1999. Tr.37-45.
  68. Hệ thống tài chính tiền tệ toàn cầu và khủng hoảng ở các nước đang phát triển. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 3/1998. Tr.18-23.
  69. Vietnam’s Policies on Trade and Investment and the Development of some key Industry, Co-author, Social Science Publishing House, 1998.
  70. Vietnam’s Garment Industry: Facts, Policy, and Prospects, Co-author, Vietnam Economic Review, Vol 3/1998.
  71. Tài chính tiền tệ thế giới năm 1997: Những đặc trưng cơ bản. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 1/1998. Tr.7-11.
  72. Hiểu như thế nào về khủng hoảng tiền tệ ở Thái Lan. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 6/1997. Tr.34-39.
  73. Lợi thế cạnh tranh của Việt Nam trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới. Tác giả. Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, ISSN 0868-2984, Số 1/1997. Tr.26-30.
  74. Đầu tư trực tiếp nước ngoài và tác động của nó đối với nền kinh tế Việt Nam. Tác giả. Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, Số 4/1996. Tr.19-24.

4.3. Các bài đăng tạp chí chuyên ngành quốc tế:

4.3.1. Bài báo ISI:

  1. A note on poverty among ethnic minorities in the Northwest region of Vietnam, Co-author, Post-Communist Economies, 2015, Vol. 27, No. 2, pp. 268-281, ranking ISI.
  2. Does rising import competition harm local firm productivity in less advanced economies? Evidence from the Vietnam's manufacturing sector, Co-author, The Journal of International Trade & Economic Development: An International and Comparative Review, 29 Apr 2015, ranking ISI

4.3.2. Bài báo Scopus:

  1. Testing the Relationship between Corporate Governance and Bank Performance - An Empirical Study on Vietnamese Banks, Co-author, Asian Social Science, ISSN 1911-2017/E-ISSN 1911-2025, Vol. 10, No. 9 (2014), ranking Scopus.

4.3.3. Bài báo khác:

  1. Impact of Ownership Structure and Bank Performance - An Empirical Test in Vietnamese Banks (Tác động của cấu trúc sở hữu đến hiệu quả hoạt động ngân hàng- kết quả kiểm chứng tại các NHTM Việt nam, Đồng tác giả, International Journal of Financial Research. Vol. 6, No. 4, 2015, ISSN 1923-4023/E-ISSN 1923-4031, pp.123-133, ranking EconLit.
  2. Bank Restructuring - International Perspectives and Vietnam Practices, Co-author, Accounting and Finance, Research, Sciedu Press, ISSN 1927-5986, E-ISSN 1927-5994, Vol. 3, No. 2, 2014, pp.36-50, ranking EconLit.
  3. Macroeconomic Policy Strategies for Growth and Stability in Cambodia, Lao PDR, Vietnam, and Thailand, Co-author, The Thailand Research Fund, ISBN: 978-974-466-714-4. 2014.
  4. Knowledge creation and green entrepreneurship: A study of two Vietnamese green firms, Co-author, Asian Academy of Management Journal, ISSN 1394-2603, Vol. 18, No. 2, pp.127-149, 2013.
  5. Improving Accessibility of Financial Services in the Border-Gate Areas to Facilitate Cross-Border Trade: The case of Vietnam and Implications for Greater Mekong Subregion Cooperation, Co-author, Journal of Greater Mekong Subregion Development Studies, Vol 5/2010.
  6. Studying Non-traditional Security in ASIA: Trends and Issues, Co-author, Marshall Cavendish Academy, Singapore, 2006.

4.4. Các bài viết đăng kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia:

  1. Kinh tế Việt Nam 2012 và hàm ý chính sách 2013: Một vài bình luận từ giác độ tính bền vững, Tác giả, Kỷ yếu Diễn đàn kinh tế mùa xuân, 2013, UBKT của Quốc hội và UNDP tổ chức, tháng 4/2013.
  2. Ẩn số của quá trình tái cơ cấu hệ thống Ngân hàng Việt nam hiện nay, Đồng tác giả, Diễn đàn kinh tế mùa thu, 2012, UBKT của Quốc hội và UNDP tổ chức, tháng 9/2012.
  3. Các lý thuyết kinh tế trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế toàn cầu và thực tiễn Việt Nam, Sách kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010.

5. Các đề tài nghiên cứu:

5.1. Đề tài, dự án, nhiệm vụ KHCN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia:

5.1.1. Đề tài, dự án, nhiệm vụ KHCN các cấp đã chủ trì:

  1. Cộng đồng kinh tế ASEAN trong bối cảnh mới của thế giới và sự tham gia của Việt Nam, Mã số KX.01.11/11-15 thuộc Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước KX.01/11-15, 2013-2015 - Chủ nhiệm (Xuất sắc).
  2. Tỷ giá hối đoái và sự di chuyển của dòng vốn vào Việt Nam. Dự án Chiến lược chính sách kinh tế vĩ mô cho Campuchia, Lào, Thái Lan và Việt Nam. Quỹ nghiên cứu Thái Lan tài trợ, 2009-2011 - Chủ nhiệm.
  3. Phối hợp chính sách kinh tế vĩ mô ở Lào, Thái Lan, Campuchia, Dự án Quốc tế do Quỹ Thái Lan tài trợ, 2009-2011 - Chủ nhiệm.
  4. Đánh giá tổng thể ngành dịch vụ sau 5 năm gia nhập WTO và các khuyến nghị chính sách, Cấp Nhà nước, 2009-2010 - Chủ nhiệm.
  5. Cải thiện dịch vụ tài chính nhằm thuận lợi hóa thương mại biên mậu ở các khu vực cửa khẩu của Việt Nam và gợi ý cho các nước GMS, Dự án quốc tế do Ngân hàng ADB tài trợ, 2009-2010 - Chủ nhiệm.
  6. Luận cứ khoa học cho phát triển ngành dịch vụ ở Việt Nam đến năm 2020 (Cấp Nhà nước), Bộ Khoa học và Công nghệ (Thuộc Chương trình khoa học công nghệ trọng điểm cấp nhà nước KX01/06-10: Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020), 2008-2010 - Chủ nhiệm.
  7. Hệ thống Ngân hàng của Việt nam: Những chiến lược tái cấu trúc và đánh giá chuyển đổi, Dự án quốc tế do Quỹ Thái Lan tài trợ, 2008-2009 - Chủ nhiệm.
  8. Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC): Nội dung và lộ trình (Cấp Bộ), Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, 2007-2008 - Chủ nhiệm.
  9. Sự di chuyển và điều tiết sự di chuyển của dòng vốn tư nhân nước ngoài gián tiếp ở một số nước đang phát triển (Cấp bộ), KHXH, Tháng 6/2003-Tháng 8/2004 - Chủ nhiệm (Xuất sắc).
  10. Tác động của việc Trung Quốc gia nhập WTO tới các ngành kinh tế chủ yếu của Trung Quốc (Cấp Nhà nước độc lập), 2001-2004 - Chủ nhiệm đề tài nhánh (Xuất sắc).
  11. Khủng hoảng hệ thống tài chính - tiền tệ quốc tế (Cấp Nhà nước KHXH06.08), Chủ nhiệm đề tài nhánh, 1999-2001 (Xuất sắc).

5.1.2. Đề tài, dự án, nhiệm vụ KHCN các cấp đã tham gia:

  1. Phát triển bền vững hệ thống ngân hàng Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, cấp Đại học Quốc gia Hà Nội, Mã số QGTĐ.11.10, 2011-2013 - Thành viên.
  2. Triển vọng hình thành Cộng đồng Kinh tế Đông Á và tác động của nó đến sự phát triển của Việt Nam (Cấp Nhà nước), 2008-2010, Thành viên.
  3. Khung khổ chung cho chiến lược phát triển khu vực dịch vụ Việt Nam đến năm 2020. Dự án quốc tế do UNDP tài trợ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, 2006 - Thành viên.
  4. Vòng đàm phán Doha: Nội dung, tiến triển và những vấn đề đặt ra cho các nước đang phát triển (Cấp Bộ), Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, 2006 - Thành viên.
  5. Sự tham gia của Việt Nam vào “Cộng đồng kinh tế ASEAN” trong định hướng phát triển kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế (Đề án Chính phủ), Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, 2005-2006 - Thành viên.
  6. Chênh lệch phát triển và an ninh kinh tế ở các nước ASEAN, Dự án Quốc tế do Quỹ Ford tài trợ, 2005-2006 - Thành viên.
  7. Tài chính cho phát triển: Những xu hướng cơ bản và hàm ý chính sách, Dự án quốc tế do Quỹ Ford tài trợ, Số A 025-1584, 2004- Thành viên (Xuất sắc).
  8. Toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế đối với tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam (Cấp Nhà nước), 2003-2006 - Thành viên.
  9. Quan hệ kinh tế Việt - Nga trong bối cảnh quốc tế mới (Cấp bộ), Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, 2002-2003 - Thành viên (Xuất sắc).
  10. Điều chỉnh chính sách tài chính - tiền tệ của các nước lớn (Mỹ, Liên minh Châu Âu, Nga, Trung Quốc) trong thập kỷ 90 (Cấp Bộ), Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, 2001-2002 - Thành viên (Xuất sắc).
  11. Toàn cầu hóa kinh tế và những xu hướng phát triển chính của nền kinh tế thế giới trong những năm đầu của thế kỷ XXI (Chương trình cấp bộ), 1999-2000 - Thành viên (Xuất sắc).
  12. Chính sách phát triển tài chính - tiền tệ Việt Nam đến năm 2010 (Cấp bộ), KHXH, 1999-2000 - Thành viên (Xuất sắc).
  13. Ngành dệt may Việt Nam: Thực trạng, chính sách và triển vọng phát triển (Viện IDE Nhật Bản tài trợ), 1998 - Thành viên (Xuất sắc).
  14. Những đặc trưng cơ bản của tài chính - tiền tệ thế giới trong 30 năm cuối cùng của thế kỷ XX (Cấp bộ), KHXH, 1997-1998 - Thành viên (Xuất sắc).
  15. Thị trường chứng khoán Frunkfurt (Cấp bộ), KHXH, 1995-1996 - Thành viên (Xuất sắc).

 5.2. Đề tài, đề án hoặc nhiệm vụ KHCN các cấp đang chủ trì/tham gia:

  1. Nghiên cứu cơ sở khoa học quản lý không gian tổng hợp vùng ven bờ phục vụ định hướng phát triển bền vững kinh tế biển, thí điểm tại Bình Định, Thành viên nghiên cứu chủ chốt, Chương trình KHXH-2015, Đề tài cấp Nhà nước (Nafosted), 24 tháng (T10/2015 - T10/2017).
  2. Hợp tác xuyên biên giới của vùng Tây Nam Bộ. Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Nam Bộ, cấp Quốc gia (2015-2017). 

6. Công trình được áp dụng trong thực tiễn:

  1. Báo cáo kiến nghị: “Phát triển ngành dịch vụ Việt Nam đến năm 2020: Chìa khóa cho phát triển bền vững và hướng tới nền kinh tế tri thức”. Hình thức: Cung cấp các luận cứ khoa học có giá trị tham khảo cao, góp phần xây dựng chiến lược phát triển ngành dịch vụ Việt Nam đến năm 2020. Đơn vị ứng dụng: Vụ Kinh tế dịch vụ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Tháng 4/2010.

7. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, giống cây trồng đã được cấp…

  1. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, tên nhiệm vụ: Cộng đồng kinh tế ASEAN trong bối cảnh mới của thế giới và sự tham gia của Việt Nam, mã số KX.01.11/11-15, cấp Nhà nước. Chủ nhiệm: PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn. Ngày cấp: 20/7/2015.

8. Các giải thưởng về khoa học công nghệ:

Giải thưởng công trình khoa học tiêu biểu năm 2012 cho sách chuyên khảo “Dịch vụ Việt Nam 2020: Hướng tới chất lượng, hiệu quả và hiện đại”. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, năm 2010 (theo Quyết định số 2335/QĐ-KHCN ngày 11/7/2012 của ĐHQGHN).

9. Những thông tin khác về hoạt động khoa học công nghệ:

  • Thành viên Nhóm Chuyên gia tư vấn thuộc Ban Chỉ đạo liên ngành Hội nhập quốc tế về kinh tế (Từ tháng 4/2015).
  • Ủy viên Trung ương Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam.
  • Ủy viên Ban Chấp hành Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án quốc gia “Xây dựng năng lực nghiên cứu chính sách, giáo dục và đào tạo nhằm thúc đẩy phát triển xanh” (GDPRTE) do UNDP tài trợ (2014-2017).
  • Thành viên Hội đồng tư vấn tạp chí SIU Journal of Management, Thái Lan.
  • Thành viên Hội đồng biên tập Tạp chí Kinh tế, Ban Kinh tế Trung ương (Quyết định số 892-QĐ/BKTTW ngày 15/9/2015 của Ban Kinh tế, Ban Chấp hành Trung ương).
  • Thành viên Hội đồng biên tập Tạp chí Kinh tế tài chính Việt Nam (Quyết định số 31/2015/QĐ-CLTC ngày 09/7/2015 của Viện Chiến lược và Chính sách Tài chính, Bộ Tài chính).
  • Thành viên Hội đồng biên tập Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới.
  • Thành viên Hội đồng biên tập Tạp chí Kinh tế và Dự báo, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Cộng tác viên của Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc Gia.
  • Chủ tịch Hội đồng Khoa học ngành Kinh tế học - Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Thành viên Hội đồng Đại học Quốc gia Hà Nội (Quyết định số 2574/QĐ-ĐHQGHN ngày 29/7/2014 của Giám đốc ĐHQGHN).
  • Thành viên Hội đồng Đảm bảo chất lượng Đại học Quốc gia Hà Nội (Quyết định số 1025/QĐ-ĐHCL ngày 05/4/2013 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội).
  • Trưởng nhóm nghiên cứu mạnh cấp Đại học Quốc gia Hà Nội về “Hội nhập Kinh tế quốc tế”.
  • Chủ tịch Hội đồng Khoa học và Đào tạo trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội nhiệm kỳ 2012-2016 (Quyết định số 1117/QĐ-ĐHKT ngày 05/6/2012 của Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN).
  • Trưởng ban biên tập Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh - Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội (Quyết định số 30/TCKH ngày 28/5/2013 của Tổng biên tập Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội).
  • Trưởng ban biên tập Website Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (Quyết định số 168/QĐ-ĐHKT ngày 25/01/2013 của Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN).