Trang Giới thiệu chung
Banner động trên cùng trang tin
Phùng Xuân Nhạ




1. Thông tin cá nhân:

 
Họ và tên:
Phùng Xuân Nhạ

Năm sinh:
1963
Chức vụ:
  • Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Giảng viên kiêm nhiệm Trường ĐHKT
Học vị:
Tiến sĩ kinh tế (1999)
Học hàm:
Phó giáo sư (2004)
Danh hiệu:
Nhà giáo ưu tú (2010)
Ngoại ngữ:
Tiếng Anh
Email:
Điện thoại:
(84-4) 37547670
Địa chỉ CQ:
144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
 

2. Quá trình đào tạo:

 
  • Năm 2002: Sau Tiến sĩ (Fulbright Scholar), Georgetown University (USA).

  • Năm 1999: Tiến sĩ; Viện Kinh tế Thế giới; Chuyên ngành: Kinh tế thế giới và Quan hệ kinh tế quốc tế.

  • Năm 1994 : Sau Đại học Manchester University (UK); Chuyên ngành: Kinh tế phát triển.

  • Năm 1985: Đại học; Khoa Kinh tế - ĐHQGHN; Chuyên ngành: Kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế.

 

3. Nghiên cứu và giảng dạy:

 

3.1. Quá trình công tác:

  • 4/2016 đến nay: Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Giảng viên kiêm nhiệm Trường Đại học Kinh tế
    - ĐHQGHN
  • 2/2013 đến 4/2017: Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • 2/2011 - 2/2013: Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Năm 2007 - 2/2011: Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN.

  • Năm 2005-2007: Phó chủ nhiệm Khoa Kinh tế, ĐHQGHN.

  • Năm 2003-2007: Giám đốc, Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế phát triển, Khoa Kinh tế, ĐHQGHN.

  • Năm 1997-2000: Phó Giám đốc Trung tâm nghiên cứu Châu Á - Thái Bình Dương, Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn, ĐHQGHN.

  • Năm 1995-1996: Phó phòng Hành chính - Đối ngoại, Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn, ĐHQGHN.

  • Năm 1989 đến nay: Giảng viên, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN.

 

3.2. Hướng dẫn, đào tạo HVCH, NCS:

  • Số lượng tiến sĩ đã và đang đào tạo: 05
  • Số lượng thạc sĩ đã và đang đào tạo: 16


 

4. Các côngtrình đã công bố:

 

4.1. Sách, giáo trình, sách chuyên khảo:

  1. Điều chỉnh chính sách Đầu tư trực tiếp nước ngoài trong quá trình đổi mới và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010.
  2. Đầu tư quốc tế, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.
  3. Công ty xuyên quốc gia: Lý thuyết và thực tiễn, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.
  4. Vai trò và cơ chế hoạt động của tổ chức TMTG trong hệ thống thương mại đa phương (viết chung Dự án MUTRAP II), NXB Lao động, 2007.
  5. Entrepreneurship in Viet Nam (viết chung), NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.
  6. Các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam: Chính sách và thực tiễn, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.
  7. Công ty xuyên quốc gia: Khái niệm, đặc trưng và những biểu hiện mới (viết chung), NXB Khoa học Xã hội, 2003.
  8. An ninh kinh tế SEAN và vai trò của Nhật Bản (viết chung), NXB Chính trị Quốc gia, 2001.
  9. Đầu tư trực tiếp nước ngoài phục vụ CNH ở Malaixia: Kinh nghiệm đối với Việt Nam (viết chung), NXB Thế giới, 2001.
 

4.2. Các bài viết (đăng tạp chí chuyên ngành; kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia, quốc tế):

  1. Nhìn lại vai trò của đầu tư nước ngoài trong bối cảnh phát triển mới của Việt Nam, Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, số 2, 2009.
  2. Cấu trúc mô hình nhân cách doanh nhân Việt Nam trong tiến trình hội nhập quốc tế (Kỷ yếu hội thảo, Hà Nội, 2009).
  3. Xã hội hóa giáo dục đại học theo hướng gắn kết với doanh nghiệp: Trường hợp của Trường ĐH Kinh tế - ĐHQGHN, (Kỷ yếu Hội thảo, Đại học Tây Nguyên, 2009).
  4. Xây dựng thương hiệu Đại học ở Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, (Kỷ yếu Hội thảo, Nha Trang, 2009).
  5. Mô hình đào tạo gắn với nhu cầu của doanh nghiệp, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ĐHQGHN, 2008.
  6. A perspective on industrial development and industry - University cooperation in Vietnam, Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, số 1, 2007.
  7. Bản chất, đặc điểm và chiến lược hoạt động của các Công ty xuyên quốc gia, (Kỷ yếu Hội thảo, TP Hồ Chí Minh, 2006).
  8. Impacts of WTO accession on Vietnamese small and medium-sized enterprises (Kỷ yếu Hội thảo, Hanoi, Vietnam, 2006).
  9. The theories of transnational corporations (TNCs), (Kỷ yếu Hội thảo, TP Hồ Chí Minh, Vietnam, 2006).
  10. A perspective on industrial development and university cooperation in Vietnam, Hanoi, Vietnam, 2006.
  11. The role of university in sustainable development in the context of globalization and international integration, Hanoi, Vietnam, 2006.
  12. Foreign Direct Investment in Viet Nam : The Case of American Firms, Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, số 2, 2004.
  13. Đổi mới phương pháp dạy - học kiểm tra đánh giá các môn khoa học xã hội và nhân văn: Kinh nghiệm thực tế từ đổi mới phương pháp dạy - học, kiểm tra đánh giá môn học Đầu tư quốc tế tại Khoa Kinh tế, ĐHQGHN, Hà Nội, 2004.
  14. The perspective of industrial development and industry-academy cooperation in Vietnam, Taipei, Taiwan, 2003.
  15. The role of universities in sustainable development in the context of Asia, Soul, Korea, 2003.
  16. How to make the government effective, 4/2004, Harvard University, USA,2003.
  17. The effects of Vietnamese– American bilateral trade agreement on American studies in Vietnam, Hà Nội, Việt Nam, 2003.
  18. 16. Globallization: opportunities and challenges for higher education, Hà Nội, Việt Nam, 2003.
  19. Phương pháp dạy-học đại học trên thế giới: Những bài học cho Khoa Kinh tế, (Đại học Quốc gia Hà Nội), 2003.
  20. Economics security of Malaysia,  Hanoi, Vietnam, 2001.
  21. Đầu tư trực tiếp của các nước ASEAN ở Việt Nam,  Những vấn đề Kinh tế thế giới,  số 6, 1998.
  22. Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến xuất nhập khẩu của Malaixia, Nghiên cứu Đông Nam Á, số 1, 1998.
  23. Vai trò của FDI đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Malaixia,  Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, số 4, 1998.
  24. Ảnh hưởng của đầu tư nước ngoài trực tiếp đến việc làm và năng suất lao động của Malaixia, Những vấn đề Kinh tế thế giới, số 1, 1998.
  25. Foreign drect investment in Vietnam: situations and solutions, Kyoto, Nhật Bản, 1998.
  26. Đầu tư trực tiếp nước ngoài ở các nước Đông Dương, Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, số 6, 1997.
  27. Đánh giá tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến vốn đầu tư nội địa của Malaixia, Kinh tế & Dự báo, số 294, 1997.
  28. Đánh giá tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến sản lượng của Malaixia, Kinh tế & Dự báo, số 291, 1997.
  29. Một số đặc điểm của lý thuyết đầu tư nước ngoài trực tiếp ở các nước đang phát triển, Những vấn đề Kinh tế thế giới, số 2, 1997.
  30. Giá chuyển giao giữa các chi nhánh của Công ty đa quốc gia”, Kinh tế & Dự báo, số 293, 1996.
  31. Phân tích ảnh hưởng của đầu tư nước ngoài trực tiếp theo mô hình Macdougall - Kemp”, Những vấn đề Kinh tế thế giới, số 3, 1996.
  32. Đầu tư trực tiếp nước ngoài: Những cái được và cái mất đối với các nước đang phát triển, Kinh tế & Dự báo, số 279, 1996.
  33. Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Những vấn đề Kinh tế thế giới, số 4, 1992.

 

5. Các đề tài nghiên cứu:


  1. Điều chỉnh chính sách ĐTNN ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, Đề tài trọng điểm cấp ĐHQGHN, Chủ trì, 2007-2009.
  2. Bản chất kinh tế của các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam, Đề tài đặc biệt cấp ĐHQGHN, Chủ trì, 2004-2006.
  3. Điều tra sinh viên tài năng tốt nghiệp các trường đai học ở Việt Nam giai đoạn 1975-2005, Đề tài cấp Bộ do ĐHQGHN quản lý, Chủ trì, 2005.
  4. Cơ sở khoa học của xây dựng quy trình đào tạo và phát triển tài năng khoa học công nghệ, lãnh đạo quản lý và kinh doanh ở Việt Nam, Nhánh 11, Đề tài độc lập cấp Nhà nước, Chủ trì, 2004-2005.
  5. Dự án cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ vay vốn không lãi suất để nhập công nghệ hiện đại, tạo sản phẩm phục vụ người nghèo; Quỹ ABS (Arthur B. Schultz Foundation), Na Uy, 2004.
  6. Dự án hỗ trợ chính sách thương mại đa biên (Mutrap II), Liên minh Châu Âu (EU) và Bộ Công Thương (MOIT), 2004-2008.
  7.  Qui hoạch định hướng phát triển kinh tế bền vững cho các huyện Thái Thuỵ (Thái Bình) và Giao Thuỷ (Nam Định), Quy hoạch định hướng cho một số hệ sinh thái đất ngập nước ven biển Bắc Bộ phục vụ phát triển bền vững, Đề tài cấp BộĐHQGHN quản lý, Chủ trì, 2003-2005.
  8. Dự án phát triển giáo viên tiểu học; Ngân hàng thế giới (WB), 2001-2007.
  9. Lợi thế cạnh tranh của các công ty Hoa Kỳ tại Việt Nam, Đề tài cấp ĐHQGHN, Chủ trì, 2001-2003.
  10. Dự án giáo dục đại học I; Ngân hàng Thế giới (WB) và Bộ Giáo dục Đào tạo; 1998-2004.
  11. Dự án xây dựng các chính sách kinh tế vĩ mô trong giai đoạn chuyển đổi tại Việt Nam, Ishikawa, JICA, Nhật Bản, 1996-2000.
  12. Bản chất, đặc điểm và vai trò của các công ty xuyên quốc gia và đa quốc gia trên thế giới - chính sách của Việt Nam, Đề tài cấp Nhà nước, 1996-2000.
  13. Nhân cách doanh nhân và văn hóa kinh doanh ở Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế. Đề tài cấp Nhà nước, Chủ trì, 2007-2010.
  14. Phát triển văn hóa cộng đồng và xây dựng chiến lược thương hiệu của Đại học Quốc gia Hà Nội. Đề án trọng điểm cấp ĐHQGHN, Chủ trì, 2009.
 

6. Giải thưởng về khoa học công nghệ:

  • Giải thưởng công trình NCKH tiêu biểu cấp Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.