Trang Giới thiệu chung
Banner động trên cùng trang tin
Trần Quang Tuyến



1. Thông tin cá nhân:
 

Họ và tên:

Trần Quang Tuyến


Năm sinh:

1973

Chức vụ:

- Giảng viên, Phó chủ nhiệm Khoa Kinh tế Chính trị, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN

- Thành viên Hội đồng kinh tế, Quỹ Nofosted, 2016-2019

Học hàm:

Tiến sĩ kinh tế học (2013), University of Waikato, NZ

Ngoại ngữ:

Tiếng Anh

Email:

tuyentq@vnu.edu.vn

tuyentranquang1973@gmail.com

Điện thoại:

(84-24) 3754.7506 + 100

Mobile:

(84) 912.474.896

Địa chỉ CQ:

Phòng 100, E4, Số 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

2. Quá trình đào tạo:
  • 2009 - 2013: Nghiên cứu sinh tại Trường Kinh doanh, Đại học Waikato, New Zealand, Chuyên ngành: Kinh tế học.
  • 4/7/2009 - 4/8/2009: Tham gia chương trình trao đổi học giả trẻ “Sự chuyển đổi kinh tế ở Việt Nam và Lào” tại Đại học Kyoto, Nhật Bản.
  • 2002 - 2005: Thạc sĩ, Khoa Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội; Chuyên ngành: Kinh tế chính trị.
  • 1998 - 2002: Đại học, Khoa Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội; Chuyên ngành: Kinh tế chính trị.

3. Quá trình công tác/ kinh nghiệm công tác:

3.1. Quá trình công tác:

  • Năm 2002 đến nay: Giảng viên Khoa Kinh tế Chính trị, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN

3.2. Hướng dẫn học viên

Số học viên đã hướng dẫn làm luận văn thạc sĩ đã tốt nghiệp: 20

4. Hướng nghiên cứu chính:

  • Công nghiệp hóa ở Việt Nam và các nước trên thế giới
  • Kinh tế nông nghiệp, kinh tế phát triển và khoa học về sự phát triển
  • Mức sống hộ gia đình, đói nghèo và bất bình đẳng
  • Đất đai, sinh kế nông thôn và phát triển nông thôn
  • Hiệu quả hoạt động và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhỏ và vừa

5. Công trình đã công bố:

5.1. Sách, giáo trình, sách chuyên khảo:

  1. Môi trường đầu tư hướng tới sự phát triển bền vững tại Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia, 2013
  2. Các mô hình công nghiệp hóa trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia, 2009.
  3. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: Thực trạng và giải pháp, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009.
  4. Khu vực kinh tế phi chính thức ở Việt Nam: Thực trạng và công tác quản lý, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.

5.2 Các bài báo quốc tế và trong nước

5.2.1. Journal articles indexed in ISI, Scopus

  1. Nguyen, A. T., Tran, T. Q., Vu. H.V & Luu. D.Q,. (forthcoming, 2018). Housing satisfaction and its correlates: a quantitative study among residents living in their own affordable apartments in urban Hanoi, Vietnam. International Journal of Urban Sustainable Development. [Scopus], Taylor & Francis, UK
  2. Tran, T. Q., Nguyen, C. V., & Van, H. V. (2017). Does Economic Inequality Affect Quality of Life of Older People in Rural Vietnam? Journal of Happiness Studies, 1-20. doi:10.1007/s10902-017-9851-4 [SSCI], Springer Netherlands.
  3. Nguyen, T. L., Van, H. V., Tran, T. Q., & Nguyen, L. D. (2017). Does Rising Import Competition Harm Vietnam's Firm Employment of the 2000s. Economic Research-Ekonomska Istraživanja, 38(1)[SSCI], Taylor & Francis, UK. DOI:10.1080/1331677X.2017.1392883
  4. Ha V.H & Tran, T.Q. (2017). International Trade and Employment: A Quantile Regression Approach. Journal of Economic Integration, 32(3), 531-557 [Scopus]. Sejong University, South Korea.
  5. Tran, T. Q. & Van, H. V. (2017). A micro-econometric analysis of housing and life satisfaction among the Vietnamese elderly. Quality & Quantity: An international Journal of Methodology, 1-21. doi.org/10.1007/s11135-017-0492-9 [SSCI], Springer Netherlands.
  6. Doan, T., Quan, L & Tran, T.Q., (2017). Lost in Transition: Declining Returns to Education in Vietnam. European Journal of Development Research, 1-22, doi.org/10.1057/s41287-017-0080-9 [SSCI], Springer Netherland and Palgrave Macmillan.
  7. Van, H. V., Tran, T. Q., Nguyen, T. V., & Lim, S. (2016). Corruption, Types of Corruption and Firm Financial Performance: New Evidence from a Transitional Economy. Journal of Business Ethics, 1-12. doi: 10.1007/s10551-016-3016-y [SSCI], Springer Netherlands.
  8. Tran, T. Q., Nguyen, T. Q., Van, H. V., & Doan, T. T. (2016). Religiosity and Subjective Well-Being Among Old People: Evidence from a Transitional Country. Applied Research in Quality of Life, 1-16. doi: 10.1007/s11482-016-9500-9 [SSCI], Springer Verlag, Germany.
  9. Tran, T. Q., Vu, H. V., Doan, T. T., & Tran, H. D. (2016). Corruption, provincial institutions and manufacturing firm productivity: New evidence from a transitional economy. Estudios de Economía, 43(2), pp. 199-215. [SSCI], University of Chile.
  10. Vu, H. V., Holmes, M., Tran, T. Q., & Lim, S. (2016). Firm exporting and productivity: what if productivity is no longer a black box. Baltic Journal of Economics, 16(2), 95-113. [SSCI], Taylor & Francis, UK.
  11. Doan, T. T., John, G., & Tran, T. Q. (2016). Heterogeneous Credit Impacts on Health Care Spending of the Poor in Peri-Urban Areas, Vietnam: Quantile Treatment Effect Estimation. SAGE open, 6(4). doi: 10.1177/2158244016679235 [Scopus], Sage Publications, USA.
  12. Tran, T. Q. (2016). Income sources and inequality among ethnic minorities in the Northwest region, Vietnam. [journal article]. Environment, Development and Sustainability, 18(4), 1239-1254. doi: 10.1007/s10668-015-9700-8 [SCIE], Springer Netherlands.
  13. Giang, L. T., Nguyen, C. V., Tran, T. Q., & Thieu, V. (2016). Does Firm Agglomeration Matter to Labor and Education of Local Children? Evidence in Vietnam. Child Indicators Research, 1-27. doi: 10.1007/s12187-016-9409-8 [SSCI], Springer Netherlands.
  14. Nguyen, C. V., Tran, T. Q., & Van, H. V. (2016). Ethnic Minorities in Northern Mountains of Vietnam: Employment, Poverty and Income. Social Indicators Research, 1-23. doi: 10.1007/s11205-016-1413-3 [SSCI], Springer Netherlands.
  15. Tran, T. Q., Vu, H. V., & Doan, T. T. (2016). Factors affecting the intensity of nonfarm participation among ethnic minorities in Northwest Mountains, Vietnam. International Journal of Social Economics, 43(4), 417-430. [Scopus], Emerald, UK.
  16. Giang, L. T., Nguyen, C. V., & Tran, T. Q. (2016). Firm agglomeration and local poverty reduction: evidence from an economy in transition. Asian-Pacific Economic Literature, 30(1), 80-98. doi: 10.1111/apel.12131 [SSCI], Wiley-Blackwell, USA.
  17. Tran, T. Q., Nguyen, S. H., Vu, H. V., & Nguyen, V. Q. (2015). A note on poverty among ethnic minorities in the Northwest region of Vietnam. Post-Communist Economies, 27(2), 268-281. [SSCI], Taylor & Francis, UK.
  18. Doan, T. T., Nguyen, S. H., Vu, H. V., Tran, T. Q., & Lim, S. (2015). Does rising import competition harm local firm productivity in less advanced economies? Evidence from the Vietnam's manufacturing sector. The Journal of International Trade & Economic Development, 25(1), 23-46. [SSCI], Taylor & Francis, UK.
  19. Tran, T. Q. (2015a). Nonfarm employment and household income among ethnic minorities in Vietnam. Economic Research-Ekonomska Istraživanja, 28(1), 703-716. [SSCI], Taylor & Francis, UK.
  20. Doan, T. T., & Tran, T. Q. (2015). Credit Participation and Constraints of the Poor in Peri-urban Areas, Vietnam: a Micro-econometric Analysis of a Household Survey. Argumenta Oeconomica, 34 (1), 175-200. [SSCI], Wroclaw University of Economics, Poland.
  21. Tran, T. Q. (2015b). Socio-Economic Determinants of Household Income among Ethnic Minorities in the North-West Mountains, Vietnam. Croatian Economic Survey, 17(1), 139-159. [Scopus], The Institute of Economics, Zagreb.
  22. Tran, T. Q., Lim, S., Cameron, M., & Van, H. V. (2014). Farmland loss, nonfarm diversification and inequality among households in Hanoi's peri-urban areas, Vietnam. International development planning review, 36(3), 357-379. [SSCI] Liverpool University Press.
  23. Tran, T. Q., & Vu, H. V. (2014). The impact of land loss on household income-The case of Hanoi's sub-urban areas, Vietnam. International Journal of Business and Society, 16(2), 339-358. [Scopus], University of Sarawak, Malaysia.
  24. Tran, T. Q., Lim, S., Cameron, M. P., & Vu, H. V. (2014). Farmland loss and livelihood outcomes: a microeconometric analysis of household surveys in Vietnam. Journal of the Asia Pacific Economy, 19(3), 423-444. doi: 10.1080/13547860.2014.908539 [SSCI], Taylor & Francis, UK.
  25. Tran, T. Q. (2014). The impact of farmland loss on income distribution of households in Hanoi's peri-urban areas, Vietnam. Hitotsubashi Journal of Economics, 55(2), 189-206. doi: http://www.jstor.org/stable/43296296 [SSCI] Hitotsubashi University, Japan.
  26. Vu, H. V., Holmes, M., Lim, S., & Tran, T. Q. (2014). Exports and profitability: a note from quantile regression approach. Applied Economics Letters, 21(6), 442-445. doi: 10.1080/13504851.2013.866197 [SSCI], Taylor & Francis, UK.
  27. Tran, T. Q., & Van, H. V. (2013). Farmland loss and poverty: Evidence from household survey data in Hanoi's peri-urban areas, Vietnam. Agris on-line papers in economics and informatics, 4(4), 199-209. [Scopus], Czech University of Life Sciences Prague.

5.2.2. Tạp chí trong nước

  1. Trần Quang Tuyến và Vũ Văn Hưởng, (2017) “Những rào cản đối với sự phát triển của doanh nghiệp tư nhân ở Việt Nam”, Tạp chí Quản lý Kinh tế, tháng 5 năm 2017.
  2. Trần Quang Tuyến (2017) “Phân tách bất bình đẳng hạnh phúc bằng phương pháp hồi quy: bằng chứng thực nghiệm từ phân tích 133 nước trên Thế giới”, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, số tháng 5.
  3. Trần Quang Tuyến (2017) “Đói nghèo, bất bình đẳng và mức sống dân cư cấp xã ở Việt Nam”, Nghiên cứu Kinh tế, số tháng 4.
  4. Trần Quang Tuyến và Vũ Văn Hưởng, (2016) “Tác động của chất lượng thể chế tới hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp ở Việt Nam”, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, tháng 9 năm 2016.
  5. Nguyễn Hồng Sơn và Trần Quang Tuyến, (2015) “Phát triển công nghiệp nông thôn ở một số nước Châu Á và một số hàm ý chính sách cho Việt Nam”, Kinh tế và Phát triển, số tháng 11.
  6. Trần Quang Tuyến và Vũ Văn Hưởng (2015) “Ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế đến khả năng sống sót của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam”, Nghiên cứu Kinh tế, số tháng 9.
  7. Nguyễn Việt Cường, Phùng Đức Tùng và Trần Quang Tuyến, (2015) “Nghèo đói của hộ gia đình trong bối cảnh suy giảm kinh tế ở Việt Nam”, Nghiên cứu Kinh tế, số tháng 8.
  8. Nguyễn Hồng Sơn và Trần Quang Tuyến, (2015) “Công nghiệp hóa nông thôn thôn ở Hàn Quốc và Đài Loan và một số hàm ý chính sách cho Việt Nam”, Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới, số tháng 5.
  9. Trần Quang Tuyến và Vũ Văn Hưởng, (2015) “Bất bình đẳng thu nhập vùng ven đô Hà Nội: Bằng chứng từ dữ liệu khảo sát hộ gia đình”, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, 211(1), 45-54.
  10. Trần Quang Tuyến (2014), “Phân tách hệ số Gini theo nguồn thu nhập ở Việt Nam giai đoạn 2002-2012”, Nghiên cứu Kinh tế,435(8),14-22.
  11. Trần Quang Tuyến (2014), "Phát triển kinh tế, công nghiệp hóa và chất lượng môi trường: Bằng chứng thực nghiệm mới từ nghiên cứu 133 nước”, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội, 205 (7), 12-20.
  12. Nguyễn Hồng Sơn, Trần Quang Tuyến, (2014), “Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam: Một số thách thức và kiến nghị”, Nghiên cứu Kinh tế, 432 (5) 3-11.
  13. Nguyễn Hồng Sơn, Trần Quang Tuyến,(2014), “Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam: Tiêu chí và mức độ hoàn thành”, Những Vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới, 217 (5), 30-44.
  14. Trần Quang Tuyến,(2014), "Đất đai, việc làm phi nông nghiệp và mức sống hộ gia đình: Bằng chứng mới từ dữ liệu khảo sát vùng ven đô Hà Nội”, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội, 202(4), 36-43.
  15. Nguyễn Hồng Sơn, Trần Quang Tuyến, (2014), “ Nâng cao mức sống dân cư trong tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam: Thành tựu và những thách thức đặt ra”, Tạp chí Khoa học ĐHQG HN, Kinh tế và Kinh doanh, 30(1), 30-38.
  16. Tran Quang Tuyen and Steven Lim, (2013),“Nonfarm employment and household income: A case study of Hanoi's peri-urban areas”,Journal of Science and Development, 11(2), 260-268.
  17. Tran Quang Tuyen and Doan Thanh Tinh, (2011), “The effects of industrialization on economic and employment structure changes in Vietnam during economic transition”, VNU Journal of Economics and Business,27(2), 82-93.
  18. Trần Quang Tuyến, (2009), “Tự do kinh tế và quá trình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam”, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, 25(4), 219-229.
  19. Trần Quang Tuyến, (2009), “Tín dụng ngân hàng cho khu vực tư nhân ở các nước đang phát triển”, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, 25(1), 9-16.
  20. Trần Quang Tuyến, (2008), “Năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp nông sản Việt Nam”, Tạp chí Thương mại, số tháng 8.
  21. Trần Quang Tuyến, (2008), “Tác động của công nghiệp hóa tới việc làm ở nông thôn Việt Nam”, Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương, số 224, tháng 8.
  22. Trần Quang Tuyến,(2004), “Năng lực cạnh tranh của các ngân hàng thương mại Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế”, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Chuyên san Kinh tế - Luật, số 4.
5.3. Các đề tài nghiên cứu khoa học
  1. Vai trò của doanh nghiệp trong thúc đẩy tăng trưởng, giảm nghèo và nâng cao phúc lợi hộ gia đình ở Việt Nam, Đề tài Nafosted, thành viên, 2014-2016.
  2. Quản trị công cấp tỉnh và mức sống hộ gia đình: Phân tích kinh tế lượng vi mô với dư liệu mảng, Đề tài Nafosted, chủ nhiệm 2017-2019.
  3. Tổng kết 30 năm đổi mới: Đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở Việt Nam, Đề tài nhóm A cấp ĐHQG Hà Nội, phó trưởng nhóm nghiên cứu, 2013-2014.
  4. Tham nhũng, chất lượng thể chế và hiệu quả doạnh nghiệp: bằng chứng mới từ phân tích kinh tế lượng vi mô ở Việt Nam, đề tài QG 15.40, 2014-2016.
  5. Định hướng XHCN trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam, Đề tài trọng điểm cấp Nhà nước, Chương trình KX 04/07-06/10, Thư ký khoa học, 2007-2009.
  6. Tác động của công nghiệp hóa tới việc làm cho lao động nông thôn Việt Nam, Đề tài cấp ĐHQGHN, Chủ trì, 2007-2009.
  7. Các mô hình CNH trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam, Đề tài cấp ĐHQGHN, Tham gia, 2007-2009.
  8. Tín dụng ngân hàng cho khu vực tư nhân ở Việt Nam, Đề tài cấp Khoa Kinh tế - ĐHQGHN, Chủ trì, 2005.
  9. Năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp nông sản Việt Nam, Đề tài cấp Khoa Kinh tế - ĐHQGHN, Chủ trì, 2007.
  10. Chính sách lãi suất trong thời kỳ đổi mới ở Việt Nam, Đề tài cấp ĐHQGHN, Tham gia, 2002-2004.
  11. CNH-HĐH nông nghiệp và nông thôn qua thực tiễn vùng Thanh - Nghệ - Tĩnh, Đề tài cấp ĐHQGHN, tham gia, 2001-2003

6. Các hoạt động chuyên môn khác

6.1. Phản biện cho các tạp chí trong quốc tế trong danh mục ISI (SSCI, SCIE, ESCI) và Scopus

  • Review of Development Economics [Wiley]
  • Journal of Management Development [Emerald]
  • Canadian Journal of Development Studies [Taylor & Francis]
  • Social Indicators Research [Springer]
  • International Journal of Development Issues [Emerald]
  • Children and Youth Services Review [Elsevier]
  • Journal of Rural Studies [SSCI, Elsevier]
  • Journal of Business Ethics [SSCI, Springer]
  • Journal of Happiness Studies [SSCI, Springer]
  • Environment, Development and Sustainability [SCIE, Springer]
  • Renewable & Sustainable Energy Reviews [SCIE, Elsevier]
  • Evaluation Review [SSCI, SAGE]
  • International Journal of Social Economics [ESCI-Scopus, Emerald]
  • Journal of Agricultural Technology and Science [SCIE]
  • Agris online Papers in Economics and Informatics [Scopus]

6.2. Phản biện cho các tạp chí trong nước

  • Tạp chí Kinh tế và Kinh doanh (Trường Đại học Kinh tế, ĐHQG Hà Nội)
  • Tạp chí Kinh tế và Phát triển (Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội)
  • Tạp chí Khoa học Kinh tế (Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng)
  • Tạp chí Khoa học và Phát triển (Học viện Nông nghiệp Hà Nội)