Trang Nghiên cứu
Banner động trên cùng trang tin
Nhóm nghiên cứu về năng suất chất lượng trong các doanh nghiệp Việt Nam




1. Tên nhóm nghiên cứu:


Tên nhóm: Nghiên cứu về năng suất chất lượng trong các doanh nghiệp Việt Nam
Trưởng nhóm: Phan Chí Anh

Điện thoại: 0949502031

2. Trưởng nhóm và các thành viên:

TT
Họ và tên
Học hàm, học vị
Đơn vị công tác
Trách nhiệm
1
Phan Chí Anh
TS

Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Quản trị Kinh doanh, Trường ĐH Kinh tế

Trưởng nhóm
2
Hoàng Văn Hải
PGS.TS.

Chủ nhiệm khoa, Khoa QTKD, Trường ĐH Kinh tế

Thành viên
3
Nhâm Phong Tuân
TS.

Phó chủ nhiệm Bộ môn Quản trị chiến lược, Khoa QTKD, Trường ĐH Kinh tế

Thành viên
4
Nguyễn Thu Hà
NCS. ThS.

Phó Giám đốc, Trung tâm Nghiên cứu Quản trị Kinh doanh, Trường ĐH Kinh tế

Thành viên
5

Phạm Thị Thanh Hồng

TS.

Phó Viện trưởng, Viện Kinh tế & Quản lý, Trường Đại học Bách Khoa

Thành viên
6
Lê Thái Phong
TS.

Phó Chủ nhiệm khoa, Khoa QTKD, Trường ĐH Ngoại Thương

Thành viên
7
Nguyễn Huệ Minh
NCS.

Nghiên cứu viên, Trung tâm Nghiên cứu QTKD, Trường ĐH Kinh tế

Thành viên
8
Lương Vũ Mai Hoa
CN

Nghiên cứu viên, Trung tâm Nghiên cứu QTKD, Trường ĐH Kinh tế

Thành viên
9
Yoshiki Matsui
GS.

Yokohama National University, Japan

Thành viên
10
Tomoaki Shimada
GS.

Kobe University, Japan

Thành viên
11

James Ang Soo-Keng

GS.

National University of Singapore, Singapore

Thành viên
12
Daesik Hur
GS.

Yonsei University, Korea

Thành viên
 
3. Giới thiệu các hướng nghiên cứu chính

Nghiên cứu các lý thuyết, mô hình, phương pháp, kỹ thuật quản trị tiên tiến hiện đại và chuyển giao kết quả nghiên cứu nhằm giúp các doanh nghiệp/ tổ chức ở Việt Nam nâng cao đột phá năng suất và hiệu quả hoạt động cũng như chất lượng sản phẩm và hàng hóa Việt Nam trong giai đoạn 2015-2020, tập trung vào các vấn đề sau:

Xây dựng các khung phân tích theo cách tiếp cận quốc tế và các bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động quản trị và chất lượng sản phẩm & dịch vụ nhằm đánh giá thực trạng và đề xuất các giải pháp nâng cao đột phá kết quả hoạt động và sản phẩm & dịch vụ các doanh nghiệp sản xuất chế tạo Việt Nam thuộc các lĩnh vực: ô tô, cơ khí, điện, điện tử.

Đánh giá tác động và đề xuất các phương pháp triển khai áp dụng nhằm nâng cao hiệu quả việc áp dụng sáng tạo các hệ thống, phương pháp quản trị tiên tiến hiện đại của thế giới (Nhật Bản, Hoa Kỳ) vào hoàn cảnh thực tiễn doanh nghiệp Việt Nam như: ISO 9000, ISO 31000, TQM, 5S, Kaizen, Lean, Six Sigma,

Phát triển các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hướng đến sự hài lòng và trung thành của khách hàng trong một số lĩnh vực dịch vụ trong điểm như dịch vụ du lịch, khách sạn, phân phối, bán lẻ, viễn thông, vận tải, hâu cần.

Xây dựng và triển khai bộ chỉ số đo lường sự hài lòng khách hàng (Customer Satisfaction Index - CSI) đối với một số sản phẩm chủ lực và dịch vụ trọng điểm Việt Nam nhằm giúp doanh nghiệp nhận dạng hiện trạng và cải tiến & đổi mới chất lượng sản phẩm và dịch vụ hàng hóa Việt Nam

Xây dựng các tài liệu công nghệ quản trị dựa trên các kết quả nghiên cứu để chuyển giao cho cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp, hiệp hội doanh nghiệp, bao gồm báo cáo nghiên cứu, cẩm nang áp dụng triển khai các hệ thống, phương pháp, mô hình, kỹ thuật quản trị tiên tiến trên thế giới tại các doanh nghiệp Việt Nam.

4. Giới thiệu các kết quả và sản phẩm khoa học tiêu biểu

4.1. Sách chuyên khảo
TT
Tên bài báo/sách chuyên khảo
Tên tạp chí/Nhà xuất bản
Tác giả/Đồng tác giả
1

Chất lượng dịch vụ tại các doanh nghiệp Việt Nam

NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014
Phan Chí Anh
 (Đồng chủ biên)
2

Impacts of quality management practices on competitive performance in manufacturing companies – Experience from the United States, Japan, Germany, Italy and Korea

NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014
Phan Chí Anh
(Chủ biên)
3

Quản lý chất lượng tại các doanh nghiệp Việt Nam

NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013
Phan Chí Anh
 (Đồng chủ biên)
4
Phụ nữ khởi nghiệp tại Việt Nam
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013
Phan Chí Anh
(Đồng chủ biên)
5
Ra quyết định quản trị
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013
Hoàng Văn Hải
(Chủ biên)
6
Tinh thần doanh nghiệp Việt Nam trong hội nhập
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012
Hoàng Văn Hải
(Chủ biên)
 
4.2. Ấn phẩm công bố quốc tế
 
TT
Tên bài báo/sách chuyên khảo
Tên tạp chí/Nhà xuất bản
Tác giả/Đồng tác giả
Ghi chú
1

The impact of hard and soft quality management on quality and innovation performance: An empirical study

International Journal of Production Economics(forthcoming in 2015)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
ISI
2

ISO 9000 implementation and performance: Empirical evidence from Vietnamese companies,

International Journal of Productivity and Quality Management (forthcoming in 2015)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
Scopus
3

Service quality and customer satisfaction: A case study of hotel industry in Vietnam

Asian Social Science (forthcoming in 2015)
Nguyễn Huệ Minh (đồng tác giả)
Scopus
4

Investigating the effects of managerial and technological innovations on operational performance and customer satisfaction of manufacturing companies

International Journal of Business Innovation and Research, Vol. 8, No.4 (7/2014) pp. 133 - 151

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
Scopus
5

Empirical Study on Transferability of Kaizen Practices in Vietnamese Manufacturing Companies

Asian Social Science, Vol. 11, No. 4 (2014)
Phan Chí Anh
(đồng tác giả)
Scopus
6

Retailer Service Quality and Customer Loyalty: Empirical Evidence in Vietnam,

Asian Social Science, Vol. 11, No. 4 (2014)
Nguyễn Thu Hà (đồng tác giả)
Scopus
7

The Relationship between Service Quality and Customer Loyalty in Specialty Supermarkets: Empirical Evidence in Vietnam.

International Journal of Business and Economics Research, Vol. 3, No. 5, pp. 178-186. (2014)

Nguyễn Thu Hà (đồng tác giả)
 
8

Supply Chain Quality Management Practices and Performance: An Empirical Study

Operations Management Research, Vol.6 (1/2) (2013)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
ISI
9

Shop-floor communication and process management for quality performance: An empirical analysis of quality management

Management Research Review, Vol. 36, No. 5, pp. 454-477 (2013)

Phan Chí Anh
(đồng tác giả)
Scopus
10

Contribution of Total Productive Maintenance Practices to Quality Performance: Empirical Evidence from Japanese Manufacturing Plants

The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol.3, No.1, pp. 38-54 (2012)

Phan Chí Anh
(đồng tác giả)
 
11

Knowledge- Based Management in Vietnam: Case Study of an ODA Project

The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol.3, No.1, pp. 55-73 (2012)

Phan Chí Anh
(đồng tác giả)
 
12

Quality management practices and competitive performance: empirical evidence from Japanese manufacturing companies

International Journal of Production Economics, Vol.133(2), p.518-529 (2011)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
ISI
13

Relationship between Quality Management Information and Operational Performance: International Perspectives

Management Research Review, Vol. 34, No.4, pp. 519-540 (2011)
Phan Chí Anh (đồng tác giả)
Scopus
14

Relationship between Quality Management Practices and Competitive Performance: Japanese Quality Award Perspective

The Journal of Japanese Operations Management and Strategy, Vol.2, No.1, pp. 16-37 (2011)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
 
15

Comparative study on the relationship between just-in-time production practices and operational performance in manufacturing plants

Operations Management Research, Vol.3 (4) (p.184-198) 2010/09

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
ISI
16

Contribution of Quality Management and Just-In-Time Production Practices to Manufacturing Performance

International Journal of Productivity and Quality Management, Vol.6, No.1, pp. 23-47 (2010)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
Scopus
17
Effect of Quality Management on Competitive Performance–International Perspective

International Journal of Productivity and Quality Management, Vol. 4, No. 2, pp.153-177 (2009)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
Scopus
18

The impact of organizational culture on innovation activities – the case of X corporation in Vietnam.

Journal of global management research, vol 10 (1), pp. 29-36, (2014).

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
19

Impact of service quality performance on customer satisfaction: A case study of Vietnam’s five star hotel

ABAC Journal, vol 34 (3), pp. 53-70, (2014).
Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
20

A domino effect from fairness to online customer loyalty

DLSU Business & Economic Review, vol 24(1), pp. 85-96, (2014)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
Scopus
21

Determinants of online customer satisfaction in an emerging market – a mediator role of trust,

International Journal of contemporary management, Vol 13(1), pp. 8-30, (2014).

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
22

Technology Acceptance Model and the Role of Trust to the Paths to Online Customer Loyalty in an Emerging Market.

Market Journal, Vol 25, No 2, 231-248, (2013).

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
Scopus
23

Exploring The Link between Learning and Firm Performance: Empirical Study of Private Manufacturing Firms in Yangon – Myanmar.

Asian Academy of Management Journal, Vol 18, No2, pp.55-84, (2013)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
Scopus
24

Governance, Institutional, and Pro-poor analysis of Cassava contract farming in Quang Tri Province, Vietnam.

Asian Journal of Agriculture and Development, Vol 9, No.2, pp 47-63, (2012).

Nhâm Phong Tuân
 
25

Gender as a Moderator for Firm Resources, Networks and Operation Factors on Firm Performance in Lao MSMES, Laos

Journal of Women’s Entrepreneurship and Education, Vol 1-2, pp.90-114 (2013)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)

 
26

Contract farming and its impact on income and livelihoods for small-scale farmers: case study in Viet Nam

Journal of Agribusiness and Rural Development, Vol 4, No.26, pp. 147-166, (2012)

Nhâm Phong Tuân
 
27

Competition in Vietnamese E-Marketplace: A case study of Alibaba in Vietnam

International Journal of Business and Social Science, Vol 3, No 10, pp. 60-67, (2012)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
28

A Firm Analysis Level of Supporting Industries in Hanoi City- Vietnam: Application of Resource-based View and Industrial Organization

International Journal of Business Management, Vol 7, No 5, pp. 53-72, (2012)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
29

Building an integrated framework of strategic management theories to explain performance of firm in one industry

Journal of Global Management Research, Vol 7, No 2, pp. 29-42, (2011)

Nhâm Phong Tuân; Hoàng Văn Hải
 
30

Vertical Linkage and Firm's Performance in Supporting Industries: Evidence from Vietnam

Asian Journal of Management Research, Vol 1, No 1, pp. 1-14, (2010)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
31

Organizational Capabilities, Competitive Advantage and Performance in Supporting Industries in Vietnam

Asian Academy of Management Journal, Vol 15, No 1, pp. 1-21, (2010)
Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
Scopus
32

Determinants of Subcontracting Behavior in Supporting Industries: Evidence from Vietnam

Journal of Global Management Research, Vol 5, No 2, pp. 7-14, (2009)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
33

Resources, Organizational Capabilities and Performance: some empirical evidence from Vietnam’s supporting industries

International Review of Business Research Papers, Vol 5, No 4, pp 219-231, (2009)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
34

Determinants of the New Manufacturing Venture's Performance in Vietnam

International Journal of Business and Management Science, Vol, 2, No 1, pp.1-21, (2009)
Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
 
35

Factors Contributing to the Growth of Small and Medium Enterprises: An Empirical Analysis of Vietnam's Manufacturing Firms

Singapore Management Review, Vol 31, No 2, pp. 35-51, (2009)

Nhâm Phong Tuân (Đồng tác giả)
Scopus
 
 
4.3. Ấn phẩm công bố trong nước
 
TT
Tên bài báo/sách chuyên khảo
Tên tạp chí/Nhà xuất bản
Tác giả/Đồng tác giả
Ghi chú
1

Chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng - nghiên cứu tình huống các siêu thị Big C tại Hà Nội

Tạp chí Khoa học Thương mại, số 69, tr.48-55, ISSN: 1859-3666 (2014)

Nguyễn Thu Hà (đồng tác giả)
 
2
Nghiên cứu các mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ

Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế và kinh doanh, Tập 29, Số 1, tr.11-22, (2013)

Phan Chí Anh (đồng tác giả)
 
3

Đánh giá chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng dựa trên mô hình SERVPERF

Tạp chí Khoa học Thương mại. số 55, tr.48-53 (2013)

Nguyễn Huệ Minh (đồng tác giả)
 
4

Quản trị công ty: Vấn đề đại diện của các công ty đại chúng Việt Nam

Tạp chí Khoa học -Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ĐHQGHN, Số 1, tháng 3/2013

Nhâm Phong Tuân (đồng tác giả)
 
5

Trách nhiệm và quyền hạn trong mô hình tổ chức quản trị nội bộ của các công ty dầu khí khi đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực thượng nguồn và khả năng áp dụng đối với PetroVietnam

Tạp chí Dầu khí - chuyên đề Kinh tế - Quản lý dầu khí, số 7, trang 48-55.(2013)

Nhâm Phong Tuân (đồng tác giả)
 
6

Chất lượng quản trị công ty theo bộ tiêu chuẩn Gov - Score: Nghiên cứu điển hình các doanh nghiệp niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội

Tạp chí Khoa học -Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, ĐHQGHN, số 1, 2012

Hoàng Văn Hải (Tác giả)
 
7

Nâng cao năng suất chất lượng quốc gia thông qua cải tiến và đổi mới chất lượng dịch vụ các ngành dịch vụ trọng điểm Việt Nam

Tạp chí tiêu chuẩn đo lường chất lượng, số 20,21 (10,11/2011), tr.28-29, ISSN:1859-0284.

 
Phan Chí Anh (đồng tác giả)
 
8

Năm khoảng cách chất lượng dịch vụ

 

Tạp chí tiêu chuẩn đo lường chất lượng, số 12 (6/2011), tr.30-31, ISSN:1859-0284.

Nguyễn Thu Hà (đồng tác giả)
 
 

4.4. Các đề tài/ dự án cấp nhà nước, bộ, ngành, địa phương và quốc tế đã và đang triển khai

 
TT
Tên công trình
Thời gian thực hiện
Đơn vị chuyển giao sản phẩm
1

Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ trong các doanh nghiệp Việt Nam

2012-2014
Đại học Quốc Gia Hà Nội
2

Thực trạng áp dụng 5S tại các doanh nghiệp sản xuất nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà nội

2012-2013
Trường ĐH Kinh tế - ĐHQGHN
3

Dự án về Hợp đồng tiêu thụ nông sản tại Việt Nam

12/2011-4/2012

Oxfam Hongkong

4

Dự án về “Mô hình cơ cấu tổ chức quản lý đối với đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực thượng nguồn của Tập đoàn dầu Khí Việt Nam

5/2012-10/2012

Trung tâm Nghiên cứu Quản lý Kinh tế - Viện Dầu Khí

5

Xây dựng mô hình kiểm tra mối quan hệ giữa quản trị công ty và kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần đại chúng tại Việt Nam

8/2012-6/2013
Trường ĐH Kinh tế - ĐHQGHN
6

Nghiên cứu đánh giá hiệu quả áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000 trong doanh nghiệp Việt Nam

2012

Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường chất lượng

7

Phát triển kỹ năng khởi nghiệp cho phụ nữ ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ các nước ASEAN

2012-2014

Cơ quan Phát triển Quốc tế Úc (AusAID) và Đại học Sydney (Úc)

 

4.5. Tổ chức hội thảo, hội nghị khoa học quốc tế/trong nước

  • Tháng 12/2011: Hội thảo quốc tế về Đổi mới, Khởi nghiệp và Nữ doanh nhân và Hội thảo giới thiệu Dự án quốc tế Phát triển kỹ năng khởi nghiệp cho phụ nữ ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ các nước ASEAN
  • Tháng 07/2012: Hội thảo quốc tế Nâng cao Chất lượng Hàng hóa và Dịch vụ Việt Nam lần thứ nhất
  • Tháng 10/2012: Hội thảo quốc tế về Sản xuất bền vững và Quản trị môi trường (Sustainable Manufacturing and Environmental Management)
  • Tháng 11/2012: Hội thảo quốc tế về Innovation Entrepreneurship and Women Business
  • Tháng 06/2013: Hội thảo khoa học Quản lý chất lượng trong các doanh nghiệp dịch vụ Việt Nam
  • Tháng 09/2013: Hội thảo quốc tế Nâng cao Chất lượng Hàng hóa và Dịch vụ Việt Nam – lần thứ hai
  • Tháng 10/2013: Hội thảo quốc tế về Trao quyền phụ nữ: Cơ hội và thách thức trong khởi nghiệp
  • Tháng 03/2014: Hội thảo quốc tế Sản xuất hiệu suất cao (HPM) - Mô hình nâng cao năng suất chất lượng cho các nhà sản xuất Việt Nam
  • Tháng 12/2014: Hội thảo khoa học Nâng cao Chất lượng dịch vụ tại các doanh nghiệp Việt Nam
 
4.6. Chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học cho doanh nghiệp
* Các hoạt động đào tạo:

Tháng 3/2012: Thực hiện khóa đào tạo ngắn hạn Phát triển năng suất doanh nghiệp thông qua quản lý và phát triển kết quả hoạt động tổ chức theo yêu cầu tại công ty VNPT Technologies, số lượng học viên: 20 cán bộ quản lý

Tháng 6 - 10/2012: Thực hiện các khóa đào tạo theo yêu cầu tại Tập đoàn Vingroup, số lượng học viên là 80 cán bộ cấp lãnh đạo, quản lý cấp trung, cán bộ tạo nguồn

  • Tháng 06/2012: Khóa Kỹ năng giám sát
  • Tháng 09/2012: Khóa Kỹ năng giao việc và đánh giá công việc
  • Tháng 10/2012: Khóa Kỹ năng quản lý công việc hiệu quả

Tháng 01/2013: Tổ chức khóa đào tạo về Quản trị dịch vụ tinh gọn - LEAN service tại công ty cổ phần MISA, số lượng học viên là 20 cán bộ quản lý

Tháng 5 - 6/2013: Thực hiện khóa đào tạo Chương trình đào tạo Six Sigma Black Belt theo yêu cầu của Công ty TNHH United Registrar of Systems Việt Nam, số lượng học viên là 10 cán bộ cấp lãnh đạo, quản lý cấp cao

Tháng 06/2013: Thực hiện khóa đào tạo Kỹ năng dịch vụ khách hàng theo yêu cầu của Công ty TNHH ALS Bắc Ninh, số lượng học viên là 55 cán bộ quản lý phòng viên và nhân viên tác nghiệp trực tiếp

Tháng 03/2014: Thực hiện khóa đào tạo Nhận thức về Quản lý chất lượng dành cho công ty TNHH MTV Nhà ga hàng hóa ALS, số lượng học viên là 10 cán bộ cấp lãnh đạo, quản lý cấp cao

 
* Các hoạt động tư vấn:

+ 01-03/2013: Thực hiện tư vấn Nghiên cứu xây dựng báo cáo về thị trường thiết bị vệ sinh với Công ty Cổ phần đầu tư Alphanam

+ 06-08/2013: Thực hiện tư vấn Báo cáo về thị trường điều hòa không khí với Công ty Cổ phần Alphanam Cơ điện

+ 2013-2014: Thực hiện tư vấn thiết kế Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực tỉnh Đăk Nông đến năm 2020 với Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông

+ 2014: Chuyển giao đề tài NCKH cấp ĐHQGHN về ‘’Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ trong các doanh nghiệp Việt Nam’’, mã số QGTĐ.12.23 cho Công ty cổ phần Tư vấn Quản trị doanh nghiệp Tinh Vân (Tinh Vân Consulting), bao gồm các sản phẩm:

  • Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ
  • Bộ câu hỏi điều tra khảo sát hành vi khách hàng
  • Tài liệu hướng dẫn triển khai đánh giá chất lượng dịch vụ và khảo sát hành vi khách hàng
  • Tài liệu đào tạo về chất lượng dịch vụ cho nhân viên và khách hàng

5. Sản phẩm khoa học dự kiến trong 5 năm tới

TT
Sản phẩm
Mục tiêu nghiên cứu và chế tạo
Nội dung triển khai
(dự kiến)
Các hoạt động thực hiện để tạo sản phẩm
Thời gian thực hiện
(dự kiến)
1
Sản phẩm nghiên cứu 1

Báo cáo đánh giá chất lượng quản trị, kết quả hoạt động, chất lượng sản phẩm các doanh nghiệp sản xuất chế tạo một số sản phẩm chủ lực Việt Nam

Hình thức xuất bản: báo cáo định kỳ hàng năm theo các chủ đề và chuyên đề khác nhau, tập trung vào một số vấn đề quan trọng của doanh nghiệp: quản trị chất lượng; quản trị chuỗi cung ứng, cải tiến và đổi mới công nghệ, sản phẩm, dịch vụ.

Số lượng: 5 báo cáo cho giai đoạn 2015-2020

Số bản in: 1000 cuốn / báo cáo

Áp dụng khung phân tích tổng hợp theo chuẩn quốc tế HPM (High Performance Manufacturing) để đo lường đánh giá thực trạng và so sánh hoạt động quản trị tại các doanh nghiệp Việt Nam sản xuất một số các mặt hàng chủ lực về cơ khí, ô tô, điện-điện tử, máy móc thiết bị nhằm cải tiến đột phá

-   Xây dựng khung phân tích trên cơ sở chuyển giao kiến thức từ các trường đối tác nước ngoài

-   Xây dựng bộ chỉ số đánh giá chất lượng quản trị, kết quả hoạt động, chất lượng sản phẩm

-   Tổ chức điều tra khảo sát khoảng 200 doanh nghiệp cơ khí, ô tô, điện-điện tử, máy móc thiết bị

-   Phân tích dữ liệu

-   Nghiên cứu so sánh kết quả ở Việt Nam với một số nước trong khu vực (Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Nhật Bản

-   Tổ chức hội thảo hội nghị chia sẻ kết quả và lấy ý kiến chuyên gia

-   Xây dựng báo cáo và bài báo quốc tế

-   Nghiên cứu lý thuyết và xây dựng khung phân tích, câu hỏi điều tra, phỏng vấn

-   Điều tra khảo sát, thu thập dữ liệu

-   Phân tích dữ liệu

-   Xây dựng báo cáo

-   Tổ chức hội nghị, hội thảo

 
2015-2020
2
Sản phẩm nghiên cứu 2

Công bố quốc tế về nghiên cứu so sánh hệ thống quản trị, kết quả, hiệu quả sản xuất kinh doanh giữa doanh nghiệp sản xuất chế tạo Việt Nam và các nước trong khu vực đối với cùng một hệ thống chỉ số.

Số lượng: 3 báo hàng năm (1 bài báo xuất bản tạp chí danh mục ISI, 2 bài báo trong danh mục Scopus). Tổng cộng trong 5 năm sẽ có 5 bài báo ISI và 10 bài báo Scopus.

3
Sản phẩm nghiên cứu 3

Báo cáo đánh giá đo lường sự hài lòng khách hàng theo khung tiêu chuẩn quốc tế (American Customer Satisfaction Index - CSI) đối với một số sản phẩm chủ lực và dịch vụ trọng điểm Việt Nam

Hình thức xuất bản: báo cáo định kỳ hàng năm theo các chủ đề và chuyên đề khác nhau, tập trung vào một số sản phẩm & dịch vụ quan trọng của doanh nghiệp, có tính lan tỏa rộng: các sản phẩm tiêu dùng thuộc lĩnh vực thực phẩm; dịch vụ (giao thông, vận tải, ngân hàng, viễn thông, du lịch, chăm sóc chức khỏe).

Số lượng: 5 báo cáo cho giai đoạn 2015-2020

Số bản in: 1000 cuốn / báo cáo

Xây dựng và triển khai bộ chỉ số đo lường sự hài lòng khách hàng (Customer Satisfaction Index - CSI) đối với một số sản phẩm chủ lực và dịch vụ trọng điểm Việt Nam nhằm giúp doanh nghiệp nhận dạng hiện trạng và cải tiến & đổi mới chất lượng sản phẩm và dịch vụ hàng hóa Việt Nam

-   Xây dựng khung phân tích trên cơ sở chuyển giao kiến thức từ các trường đối tác nước ngoài

-   Xây dựng bộ chỉ số đánh giá sự hài lòng khách hàng theo tiêu chuẩn American Customer Satisfaction Index - CSI

-   Tổ chức điều tra khảo sát khoảng 10.000 khách hàng và 100 doanh nghiệp dịch vụ giao thông, vận tải, ngân hàng, viễn thông, du lịch, chăm sóc chức khỏe

-   Phân tích dữ liệu

-   Nghiên cứu so sánh kết quả ở Việt Nam với một số nước trong khu vực (Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Nhật Bản

-   Tổ chức hội thảo hội nghị chia sẻ kết quả và lấy ý kiến chuyên gia

-   Xây dựng báo cáo và bài báo quốc tế

-   Nghiên cứu lý thuyết và xây dựng khung phân tích, câu hỏi điều tra, phỏng vấn

-   Điều tra khảo sát, thu thập dữ liệu

-   Phân tích dữ liệu

-   Xây dựng báo cáo

-   Tổ chức hội nghị, hội thảo

 
2015-2020
4
Sản phẩm nghiên cứu 4

Công bố quốc tế về nghiên cứu sự hài lòng của người tiêu dung Việt Nam đối với sản phẩm và dịch vụ Việt Nam và so sánh với các nước trong khu vực đối với cùng một hệ thống chỉ số.

Số lượng: 3 báo hàng năm (1 bài báo xuất bản tạp chí danh mục ISI, 2 bài báo trong danh mục Scopus). Tổng cộng trong 5 năm sẽ có 5 bài báo ISI và 10 bài báo Scopus.

5
Sản phẩm chuyển giao ứng dụng

Chuyển giao kết quả nghiên cứu cho doanh nghiệp nhằm nâng cao năng suất chất lượng sản phẩm hàng hóa dịch vụ Việt Nam.

Hình thức: chuyển giao cho doanh nghiệp thông qua việc cung cấp dịch vụ đào tạo, tư vấn

Nội dung: cẩm nang/ sổ tay quản trị, các qui trình và hướng dẫn, tài liệu đào tạo, tiêu chuẩn công ty

Chuyển giao các kết quả nghiên cứu theo nội dung 1-4 cho doanh nghiệp nhằm thúc đẩy hoạt động năng suất chất lượng tại doanh nghiệp, nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa Việt Nam

-    Tổ chức khảo sát thực trạng đánh giá nhu cầu cải tiến của doanh nghiệp

-    Thiết kế các nội dung đào tạo và tư vấn

-    Tổ chức thực hiện đào tạo và tư vấn

-    Đánh giá kết quả

-      Đào tạo giảng viên TOT

-      Xây dựng bài giảng

2015-2020
6
Sản phẩm quảng bá

Ấn phẩm về hệ thống, mô hình, phương pháp, kỹ thuật cải tiến và đổi mới sản phẩm & dịch vụ:

Hình thức: Sách chuyên khảo phổ biến kiến thức cho doanh nghiệp/ tổ chức Việt Nam

Số lượng: 5 (1 cuốn/ năm)
Nội dung:

·   Mô hình Hệ thống quản trị hiệu suất cao HPM: mô hình lý thuyết và thực tiễn Việt Nam

·   Đánh giá sự hài lòng khách hàng theo cách tiếp cận Hoa Kỳ (American Customer Satisfaction Index): nguyên tắc và qui trình

·   Cẩm nang áp dụng Lean Six Sigma tại doanh nghiệp Việt Nam để đạt được zero defect.

·   Cẩm nang áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng toàn diện TQM

·   Cẩm nang cải tiến năng suất theo phong cách Nhật Bản (Kaizen)

·   Quản lý và cải tiến chất lượng chuỗi cung ứng (supply chain quality)

Chuyển giao các kết quả nghiên cứu theo nội dung 1-4 cho doanh nghiệp nhằm nâng cao sự hiểu biết của xã hội, thúc đẩy hoạt động năng suất chất lượng tại doanh nghiệp và tổ chức, giúp doanh nghiệp nhận dạng hiện trạng và cải tiến & đổi mới chất lượng sản phẩm và dịch vụ hàng hóa Việt Nam

 
- Biên soạn nội dung
2015-2020
7
Sản phẩm đào tạo

Đào tạo nghiên cứu sinh: 2 NCS / 5 năm

Đào tạo cao học: 10 học viên/5 năm

Đào tạo bậc đại học : 40 sinh viên / 5 năm

Phát triển mạng lưới nghiên cứu
 
 
 


Trường ĐHKT - ĐHQGHN